ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
靖
jìng
yên bình, làm dịu
Hán việt: tĩnh
丶一丶ノ一一一丨一丨フ一一
13
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Người lính đứng nghiêm trang (立) giữa khung cảnh núi đồi xanh bình yên (青) giữ gìn trật tự, mang lại sự yên tĩnh, thanh bình (靖).

Thành phần cấu tạo

靖
jìng
yên bình, làm dịu
立
Bộ Lập
Đứng thẳng (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:yên bình, làm dịu
Ví dụ (3)
biānjìng边境zhōngyú终于ān安jìng靖xiàlái下来。
Biên giới cuối cùng đã yên ổn trở lại.
The border region has finally become peaceful.
zhèngfǔ政府nǔlì努力jìng靖luàn乱。
Chính phủ nỗ lực dẹp loạn.
The government worked hard to quell the rebellion.
tā他xīwàng希望tiānxià天下jìng靖píng平。
Ông ấy hy vọng thiên hạ thái bình.
He hoped for peace and stability throughout the world.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây