靖
丶一丶ノ一一一丨一丨フ一一
13
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Người lính đứng nghiêm trang (立) giữa khung cảnh núi đồi xanh bình yên (青) giữ gìn trật tự, mang lại sự yên tĩnh, thanh bình (靖).
Thành phần cấu tạo
靖
yên bình, làm dịu
立
Bộ Lập
Đứng thẳng (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (26)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:yên bình, làm dịu
Ví dụ (3)
边境终于安靖下来。
Biên giới cuối cùng đã yên ổn trở lại.
The border region has finally become peaceful.
政府努力靖乱。
Chính phủ nỗ lực dẹp loạn.
The government worked hard to quell the rebellion.
他希望天下靖平。
Ông ấy hy vọng thiên hạ thái bình.
He hoped for peace and stability throughout the world.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây