ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
井
jǐng
cái giếng, hầm mỏ, ngay ngắn, trật tự.
Hán việt: tỉnh
一一ノ丨
4
口
HSK6
—

Gợi nhớ

Bốn thanh gỗ lớn được đóng giao nhau thành khung vuông vức quanh miệng hố nước (井) tạo thành cái giếng nước (井).

Thành phần cấu tạo

井
jǐng
giếng nước
井
Bộ Tỉnh
Hình cái giếng nhìn từ trên xuống

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:cái giếng, hầm mỏ, ngay ngắn, trật tự.
Ví dụ (5)
cūn村lǐ里yǒu有yì一kǒu口gǔlǎo古老de的shuǐ水jǐng井。
Trong thôn có một cái giếng nước cổ.
There is an ancient well in the village.
qièjì切记búyào不要zuò做jǐng井dǐ底zhī之wā蛙,yào要duō多chūqù出去kànkàn看看shìjiè世界。
Nhớ kỹ đừng làm ếch ngồi đáy giếng, phải ra ngoài ngắm nhìn thế giới nhiều hơn.
Remember, don't be a frog at the bottom of a well; get out and see more of the world.
zhè这shì是gānggāng刚刚kāifā开发de的yì一kǒu口yóu油jǐng井。
Đây là một giếng dầu vừa mới khai thác.
This is a newly developed oil well.
wèile为了shēnghuó生活,tā他bù不de得bú不bèijǐnglíxiāng背井离乡。
Vì cuộc sống, anh ấy buộc phải rời xa quê hương (bội tỉnh ly hương - rời bỏ giếng nước làng quê).
To make a living, he had no choice but to leave his hometown.
nǎpà哪怕diēluò跌落jǐng井dǐ底,yě也yào要yǎngwàng仰望xīngkōng星空。
Cho dù rơi xuống đáy giếng, cũng phải ngước nhìn bầu trời sao.
Even if you fall to the bottom of a well, you must still look up at the stars.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây