ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
井水
jǐng shuǐ
nước giếng
Hán việt: tỉnh thủy
—

Gợi nhớ

Từ "井水" (jǐng shuǐ) mang nghĩa "nước giếng", kết hợp bởi 井 (jǐng - tỉnh): "giếng nước" + 水 (shuǐ - thủy): "Nước". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 井: Bốn thanh gỗ lớn được đóng giao nhau thành khung vuông vức quanh miệng hố nước (井) tạo thành cái giếng nước (井). • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水).

Thành phần cấu tạo

井水
jǐng shuǐ
nước giếng
井
jǐng • tỉnh
giếng nước
井
Bộ Tỉnh
Hình cái giếng nhìn từ trên xuống
水
shuǐ • thủy
Nước
水
Bộ Thủy
Hình dòng nước chảy, nét giữa là dòng chính, hai bên là tia nước bắn

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:nước giếng
Ví dụ (3)
yánrè炎热de的xiàtiān夏天lǐ里,jǐngshuǐ井水hē喝qǐlái起来géwài格外liángshuǎng凉爽。
Trong mùa hè nóng nực, nước giếng uống vào cảm thấy mát lạnh vô cùng.
On a hot summer day, well water tastes especially cool and refreshing.
guòqù过去cūnmín村民men们dōu都kào靠zhè这kǒu口jǐng井de的jǐngshuǐ井水shēnghuó生活。
Ngày xưa dân làng đều dựa vào nước giếng của cái giếng này để sinh hoạt.
In the past, all the villagers relied on the water from this well for their daily lives.
súhuàshuō俗话说,jǐngshuǐbúfànhéshuǐ井水不犯河水,wǒmen我们hùbúgànshè互不干涉。
Tục ngữ có câu, nước giếng không phạm nước sông, chúng ta nước ai nấy chảy (không can thiệp lẫn nhau).
As the saying goes, well water does not intrude into river water—let's not interfere with each other.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây