ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
水牛
shuǐniú
Con trâu nước
Hán việt: thủy ngưu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "水牛" (shuǐniú) nghĩa là "Con trâu nước", ghép bởi: 水 (shuǐ): Nước + 牛 (niú): con trâu.

Thành phần cấu tạo

水牛
shuǐniú
Con trâu nước
水
牛

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Con trâu nước
Ví dụ (3)
shuǐniú水牛zài在tián田lǐ里zǒu走。
Trâu nước đi trong ruộng.
The water buffalo is walking in the field.
nóngmín农民qiān牵zhe着shuǐniú水牛huíjiā回家。
Nông dân dắt trâu nước về nhà.
The farmer led the water buffalo home.
zhè这tóu头shuǐniú水牛hěn很qiángzhuàng强壮。
Con trâu nước này rất khỏe.
This water buffalo is very strong.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây