水牛
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "水牛" (shuǐniú) nghĩa là "Con trâu nước", ghép bởi: 水 (shuǐ): Nước + 牛 (niú): con trâu.
Thành phần cấu tạo
水牛
Con trâu nước
水
牛
Hình ảnh:

Phân tích từ 水牛
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Con trâu nước
Ví dụ (3)
水牛在田里走。
Trâu nước đi trong ruộng.
The water buffalo is walking in the field.
农民牵着水牛回家。
Nông dân dắt trâu nước về nhà.
The farmer led the water buffalo home.
这头水牛很强壮。
Con trâu nước này rất khỏe.
This water buffalo is very strong.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây