ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
香水
xiāngshuǐ
nước hoa, dầu thơm.
Hán việt: hương thủy
瓶
HSK 3-4
Danh từ

Gợi nhớ

Chắt lọc mùi hương ngọt ngào như bông lúa chín (禾) dưới nắng mặt trời (日 — 香: hương - mùi thơm) hòa quyện vào những giọt chất lỏng trong vắt (水: thủy - dòng nước), người ta chế tạo nên lọ "nước hoa" (香水) quyến rũ.

Thành phần cấu tạo

香水
xiāngshuǐ
Nước hoa
香
xiāng • hương
Mùi thơm
禾
Bộ Hòa
Lúa
日
Bộ Nhật
Mặt trời
水
shuǐ • thủy
Nước
水
Bộ Thủy
Hình dòng nước chảy, nét giữa là dòng chính, hai bên là tia nước bắn

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nước hoa, dầu thơm.
Ví dụ (5)
zhè这píng瓶xiāngshuǐ香水de的wèidào味道hěn很hǎo好wén闻。
Mùi của chai nước hoa này rất thơm (dễ ngửi).
This bottle of perfume smells very nice.
nǐ你jīntiān今天pēn喷xiāngshuǐ香水le了ma吗?
Hôm nay bạn có xịt nước hoa không?
Did you put on perfume today?
wǒ我xiǎng想sònggěi送给tā她yì一píng瓶fǎguó法国xiāngshuǐ香水。
Tôi muốn tặng cô ấy một chai nước hoa Pháp.
I want to give her a bottle of French perfume.
zhè这zhǒng种xiāngshuǐ香水hěn很guì贵。
Loại nước hoa này rất đắt.
This kind of perfume is very expensive.
wǒ我bù不xǐhuan喜欢wèidào味道tài太nóng浓de的xiāngshuǐ香水。
Tôi không thích nước hoa có mùi quá nồng.
I don't like perfume with a scent that is too strong.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây