ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
香
xiāng
thơm, ngon (miệng), say (giấc ngủ), được ưa chuộng.
Hán việt: hương
ノ一丨ノ丶丨フ一一
9
臭
根
HSK4
—

Gợi nhớ

Bông lúa chín (禾) phơi dưới ánh nắng mặt trời (日) ấm áp tỏa ra hương cốm ngào ngạt, biểu thị mùi thơm, hương thơm (香).

Thành phần cấu tạo

香
xiāng
Mùi thơm
禾
Bộ Hòa
Lúa (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:thơm, ngon (miệng), say (giấc ngủ), được ưa chuộng.
Ví dụ (5)
zhè这duǒhuā朵花zhēn真xiāng香a啊!
Bông hoa này thơm quá đi!
This flower smells so fragrant!
māma妈妈zuò做de的cài菜wén闻qǐlái起来hěn很xiāng香。
Món mẹ nấu ngửi thấy rất thơm (ngon).
My mother's cooking smells delicious.
kàn看tā他chī吃de得nàme那么xiāng香,wǒ我dōu都è饿le了。
Nhìn cậu ấy ăn ngon lành (thơm) thế kia, tôi cũng thấy đói.
Watching him eat so heartily made me hungry too.
zuówǎn昨晚wǒ我shuì睡de得hěn很xiāng香。
Tối qua tôi ngủ rất say (ngon giấc).
I slept very soundly last night.
zhè这zhǒng种chá茶hē喝qǐlái起来hěn很xiāng香。
Loại trà này uống vào rất thơm.
This tea tastes very fragrant.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây