湘
丶丶一一丨ノ丶丨フ一一一
12
对
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Dòng nước trong xanh (氵) chảy qua những rặng cây (相) thơ mộng chính là dòng sông Tương ở vùng đất Hồ Nam (湘).
Thành phần cấu tạo
湘
Tương; sông Tương, tên gọi tắt Hồ Nam
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
相
Tướng
Hình ảnh, cùng nhau, quan sát / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (21)
Định nghĩa (1)
1
danh từ riêng
Nghĩa:Tương; sông Tương, tên gọi tắt Hồ Nam
Ví dụ (3)
湘江流过长沙。
Sông Tương chảy qua Trường Sa.
The Xiang River flows through Changsha.
湘菜味道很有特点。
Ẩm thực Hồ Nam có hương vị rất đặc trưng.
Hunan cuisine has a very distinctive flavor.
湘江自南向北流经湖南省的多个城市。
Sông Tương chảy từ nam lên bắc qua nhiều thành phố của tỉnh Hồ Nam.
The Xiang River flows from south to north through several cities in Hunan Province.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây