相
一丨ノ丶丨フ一一一
9
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Đưa mắt (目) ngắm nhìn thân cây gỗ (木) để quan sát tướng mạo và xem xét lẫn nhau (相).
Thành phần cấu tạo
相
lẫn nhau; tướng mạo; quan tướng
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
目
Bộ Mục
Mắt (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (31)
Từ đồng âm (21)
Định nghĩa (2)
1
phó từ
Nghĩa:lẫn nhau, cùng nhau (đọc xiāng)
Ví dụ (5)
朋友之间应该互相帮助。
Bạn bè với nhau nên giúp đỡ lẫn nhau.
Friends should help one another.
他们虽然相隔千里,却依然彼此相信。
Dù cách xa nhau ngàn dặm, họ vẫn luôn tin tưởng lẫn nhau.
Although they were separated by a great distance, they still trusted each other.
诸葛亮是三国时期蜀汉的丞相。
Gia Cát Lượng là thừa tướng của nước Thục Hán thời Tam Quốc.
Zhuge Liang was the chancellor of Shu Han during the Three Kingdoms period.
这位宰相辅佐了三代帝王。
Vị tể tướng này đã phò tá ba đời đế vương.
This chancellor assisted three generations of emperors.
英国首相宣布了新的经济政策。
Thủ tướng Anh đã công bố chính sách kinh tế mới.
The British prime minister announced a new economic policy.
2
danh từ / động từ
Nghĩa:tướng mạo; xem tướng; quan tướng/tể tướng (đọc xiàng)
Ví dụ (3)
他的相貌很普通。
Tướng mạo anh ấy rất bình thường.
His appearance is very ordinary.
老人会看相。
Ông cụ biết xem tướng.
The old man knows how to read faces.
古代有丞相这个官职。
Thời cổ có chức tể tướng.
In ancient times, there was the official position of prime minister.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây