ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
相互
xiānghù
tương hỗ, lẫn nhau, qua lại (biểu thị hành động tác động qua lại giữa hai bên).
Hán việt: tương hỗ
HSK 4
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "相互" (xiānghù) mang nghĩa "Lẫn nhau, qua lại", kết hợp bởi 相 (xiāng - tương): "lẫn nhau" + 互 (hù - hỗ): "lẫn nhau". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 相: Đưa mắt (目) ngắm nhìn thân cây gỗ (木) để quan sát tướng mạo và xem xét lẫn nhau (相). • Chữ 互: Hai đường nét uốn lượn đan cài và móc nối chặt chẽ vào nhau giữa hai đầu (互) biểu thị sự gắn kết qua lại, lẫn nhau (互).

Thành phần cấu tạo

相互
xiānghù
Lẫn nhau, qua lại
相
xiāng • tương
lẫn nhau
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
目
Bộ Mục
Mắt (bên phải)
互
hù • hỗ
lẫn nhau
互
Bộ Hỗ
Hình hai tay đan xen vào nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ / tính từ
Nghĩa:tương hỗ, lẫn nhau, qua lại (biểu thị hành động tác động qua lại giữa hai bên).
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要xiānghù相互bāngzhù帮助。
Chúng ta cần phải giúp đỡ lẫn nhau.
We should help each other.
zhè这liǎng两zhǒng种yào药huì会chǎnshēng产生xiānghù相互zuòyòng作用。
Hai loại thuốc này sẽ sinh ra tác dụng tương hỗ (tương tác thuốc).
These two medicines will interact with each other.
zhè这shì是jiànlì建立zài在xiānghù相互xìnrèn信任de的jīchǔ基础shàng上de的。
Điều này được xây dựng trên nền tảng tin tưởng lẫn nhau.
This is built on the basis of mutual trust.
suīrán虽然yǒu有fēnqí分歧,dàn但wǒmen我们yào要xiānghù相互zūnzhòng尊重。
Tuy có bất đồng, nhưng chúng ta phải tôn trọng lẫn nhau.
Although we have differences, we should respect each other.
zhè这liǎng两gè个bùmén部门zhījiān之间quēfá缺乏xiānghù相互liǎojiě了解。
Giữa hai bộ phận này thiếu sự thấu hiểu lẫn nhau.
There is a lack of mutual understanding between these two departments.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây