ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
相互保险公司
xiānghù bǎoxiǎn gōngsī
Công ty bảo hiểm tương hỗ
Hán việt: tương hỗ bảo hiểm công tư
—

Gợi nhớ

Từ "相互保险公司" (xiānghù bǎoxiǎn gōngsī) mang nghĩa "Công ty bảo hiểm tương hỗ", kết hợp bởi 相 (xiāng - tương): "lẫn nhau" + 互 (hù - hỗ): "lẫn nhau" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm" + 公 (gōng - công): "công cộng" + 司 (sī - tư): "quản lý". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 相: Đưa mắt (目) ngắm nhìn thân cây gỗ (木) để quan sát tướng mạo và xem xét lẫn nhau (相). • Chữ 互: Hai đường nét uốn lượn đan cài và móc nối chặt chẽ vào nhau giữa hai đầu (互) biểu thị sự gắn kết qua lại, lẫn nhau (互). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险). • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 司: Người đứng đầu dùng lời nói từ cái miệng (口) trong khuôn phép để điều hành công việc và quản lý cả bộ phận (司).

Thành phần cấu tạo

相互保险公司
xiānghù bǎoxiǎn gōngsī
Công ty bảo hiểm tương hỗ
相
xiāng • tương
lẫn nhau
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
目
Bộ Mục
Mắt (bên phải)
互
hù • hỗ
lẫn nhau
互
Bộ Hỗ
Hình hai tay đan xen vào nhau
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)
司
sī • tư
quản lý
司
Bộ Ty
Hình người quản lý công việc

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Công ty bảo hiểm tương hỗ
Ví dụ (2)
xiānghù相互bǎoxiǎn保险gōngsī公司jiāng将jīngyíng经营lìrùn利润tōngguò通过fēnhóng分红xíngshì形式fǎnhuán返还gěi给tóubǎorén投保人。
Công ty bảo hiểm tương hỗ hoàn lại lợi nhuận kinh doanh cho người tham gia bảo hiểm thông qua hình thức chia hoa hồng.
A mutual insurance company returns operating profits to policyholders in the form of dividends.
zuòwéi作为xiānghù相互bǎoxiǎn保险gōngsī公司de的chéngyuán成员,wǒmen我们kěyǐ可以cānyù参与gōngsī公司de的zhòngdà重大juécè决策。
Là thành viên của công ty bảo hiểm tương hỗ, chúng ta có thể tham gia vào các quyết sách quan trọng của công ty.
As members of the mutual insurance company, we can participate in the company's major decision-making.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây