ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
互相
hùxiāng
lẫn nhau, qua lại, với nhau (đặt trước động từ để chỉ hành động tương tác hai chiều).
Hán việt: hỗ tương
HSK 2
Trạng từ

Gợi nhớ

Hai bàn tay đan cài gắn kết qua lại (互: hỗ - tương tác hai chiều) cùng đôi mắt (目) hướng về bóng cây (木) để quan sát và sẻ chia (相: tương - cùng nhau), thể hiện sự gắn bó "với nhau, lẫn nhau" (互相).

Thành phần cấu tạo

互相
hùxiāng
với nhau, lẫn nhau
互
hù • hỗ
lẫn nhau
互
Bộ Hỗ
Hình hai tay đan xen vào nhau
相
xiāng • tương
lẫn nhau
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
目
Bộ Mục
Mắt (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:lẫn nhau, qua lại, với nhau (đặt trước động từ để chỉ hành động tương tác hai chiều).
Ví dụ (5)
wǒmen我们shì是tóngxué同学,yīnggāi应该hùxiāng互相bāngzhù帮助。
Chúng ta là bạn học, nên giúp đỡ lẫn nhau.
We are classmates, so we should help each other.
fūqī夫妻zhījiān之间zuì最zhòngyào重要de的shì是hùxiāng互相zūnzhòng尊重。
Giữa vợ chồng điều quan trọng nhất là tôn trọng lẫn nhau.
The most important thing between husband and wife is mutual respect.
tāmen他们hùxiāng互相kàn看zhe着duìfāng对方,shénme什么yě也méi没shuō说。
Họ nhìn nhau (lẫn nhau), không nói câu nào.
They looked at each other without saying a word.
wǒmen我们yào要hùxiāng互相xuéxí学习,gòngtóng共同jìnbù进步。
Chúng ta phải học tập lẫn nhau, cùng nhau tiến bộ.
We should learn from each other and make progress together.
hǎo好péngyou朋友zhījiān之间bù不yīnggāi应该hùxiāng互相cāiyí猜疑。
Giữa bạn bè tốt không nên nghi ngờ lẫn nhau.
Good friends should not be suspicious of each other.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây