ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
互相合作
hùxiāng hézuò
hợp tác với nhau
Hán việt: hỗ tương hợp tác
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "互相合作" (hùxiāng hézuò) mang nghĩa "hợp tác với nhau", kết hợp bởi 互 (hù - hỗ): "lẫn nhau" + 相 (xiāng - tương): "lẫn nhau" + 合 (hé / gě - hợp): "hợp lại" + 作 (zuò - tác): "làm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 互: Hai đường nét uốn lượn đan cài và móc nối chặt chẽ vào nhau giữa hai đầu (互) biểu thị sự gắn kết qua lại, lẫn nhau (互). • Chữ 相: Đưa mắt (目) ngắm nhìn thân cây gỗ (木) để quan sát tướng mạo và xem xét lẫn nhau (相). • Chữ 合: Ba mặt nắp đậy chụm lại (亼) khớp kín hoàn toàn trên miệng chiếc hộp (口), biểu thị sự gắn kết, hợp lại và phù hợp (合). • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作).

Thành phần cấu tạo

互相合作
hùxiāng hézuò
hợp tác với nhau
互
hù • hỗ
lẫn nhau
互
Bộ Hỗ
Hình hai tay đan xen vào nhau
相
xiāng • tương
lẫn nhau
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
目
Bộ Mục
Mắt (bên phải)
合
hé / gě • hợp
hợp lại
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
作
zuò • tác
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:hợp tác với nhau
Ví dụ (3)
liǎng两gè个bùmén部门xūyào需要hùxiāng互相hézuò合作。
Hai bộ phận cần hợp tác lẫn nhau.
The two departments need to cooperate with each other.
wǒmen我们hùxiāng互相hézuò合作wánchéng完成rènwù任务。
Chúng tôi hợp tác lẫn nhau để hoàn thành nhiệm vụ.
We cooperated with each other to complete the task.
zhǐyǒu只有hùxiāng互相hézuò合作,xiàngmù项目cái才néng能shùnlì顺利。
Chỉ khi hợp tác lẫn nhau, dự án mới thuận lợi.
Only by cooperating with each other can the project go smoothly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây