四合院
HSK 4 (Văn hóa)
Danh từ
Gợi nhớ
Kiểu kiến trúc truyền thống có bốn phía (四: tứ - khung vuông 囗 chia bốn hướng 儿) cùng chụm mái (亼) khép kín như khuôn miệng (口) (合: hợp - hợp lại) bao bọc quanh khoảng sân hoàn chỉnh (完) bên bờ tường (阝) (院: viện - sân viện) được gọi là "tứ hợp viện" (四合院).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 四合院
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tứ hợp viện (kiểu nhà truyền thống Trung Quốc, đặc biệt ở Bắc Kinh, gồm 4 dãy nhà bao quanh một sân giữa).
Ví dụ (5)
四合院是北京的传统建筑。
Tứ hợp viện là kiến trúc truyền thống của Bắc Kinh.
Siheyuan are traditional buildings in Beijing.
你想去参观北京的老四合院吗?
Bạn có muốn đi tham quan tứ hợp viện cổ ở Bắc Kinh không?
Do you want to visit Beijing's old siheyuan?
现在的四合院已经很贵了。
Tứ hợp viện bây giờ đã rất đắt đỏ rồi.
Siheyuan are very expensive now.
住在四合院里很有生活气息。
Sống trong tứ hợp viện rất có hơi thở cuộc sống.
Living in a siheyuan feels very down-to-earth and full of everyday life.
很多胡同里都藏着漂亮的四合院。
Trong rất nhiều con ngõ nhỏ (Hutong) đều ẩn giấu những căn tứ hợp viện xinh đẹp.
Many hutongs hide beautiful siheyuan.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây