ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
四合院
sìhéyuàn
tứ hợp viện (kiểu nhà truyền thống Trung Quốc, đặc biệt ở Bắc Kinh, gồm 4 dãy nhà bao quanh một sân giữa).
Hán việt: tứ hợp viện
HSK 4 (Văn hóa)
Danh từ

Gợi nhớ

Kiểu kiến trúc truyền thống có bốn phía (四: tứ - khung vuông 囗 chia bốn hướng 儿) cùng chụm mái (亼) khép kín như khuôn miệng (口) (合: hợp - hợp lại) bao bọc quanh khoảng sân hoàn chỉnh (完) bên bờ tường (阝) (院: viện - sân viện) được gọi là "tứ hợp viện" (四合院).

Thành phần cấu tạo

四合院
sìhéyuàn
tứ hợp viện
四
sì • tứ
số bốn
囗
Bộ Vi
Khung bao quanh (bên ngoài)
儿
Bộ Nhân (chân)
Hai nét chia đôi bên trong
合
hé / gě • hợp
hợp lại
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
院
yuàn • viện
Viện
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
完
Chữ Hoàn
hoàn thành, xong / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tứ hợp viện (kiểu nhà truyền thống Trung Quốc, đặc biệt ở Bắc Kinh, gồm 4 dãy nhà bao quanh một sân giữa).
Ví dụ (5)
sìhéyuàn四合院shì是běijīng北京de的chuántǒng传统jiànzhù建筑。
Tứ hợp viện là kiến trúc truyền thống của Bắc Kinh.
Siheyuan are traditional buildings in Beijing.
nǐ你xiǎng想qù去cānguān参观běijīng北京de的lǎo老sìhéyuàn四合院ma吗?
Bạn có muốn đi tham quan tứ hợp viện cổ ở Bắc Kinh không?
Do you want to visit Beijing's old siheyuan?
xiànzài现在de的sìhéyuàn四合院yǐjīng已经hěn很guì贵le了。
Tứ hợp viện bây giờ đã rất đắt đỏ rồi.
Siheyuan are very expensive now.
zhù住zài在sìhéyuàn四合院lǐ里hěn很yǒu有shēnghuó生活qìxī气息。
Sống trong tứ hợp viện rất có hơi thở cuộc sống.
Living in a siheyuan feels very down-to-earth and full of everyday life.
hěn很duō多hútòng胡同lǐ里dōu都cáng藏zhe着piàoliang漂亮de的sìhéyuàn四合院。
Trong rất nhiều con ngõ nhỏ (Hutong) đều ẩn giấu những căn tứ hợp viện xinh đẹp.
Many hutongs hide beautiful siheyuan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây