回合
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "回合" (huíhé) nghĩa là "Vòng đấu", ghép bởi: 回 (huí): về + 合 (hé / gě): hợp lại.
Thành phần cấu tạo
回合
Vòng đấu
囗
口
亼
Hình ảnh:

Phân tích từ 回合
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Vòng đấu
Ví dụ (3)
比赛进入最后一个回合。
Trận đấu bước vào hiệp cuối cùng.
The match entered the final round.
第一回合双方打成平手。
Hiệp đầu hai bên hòa nhau.
Both sides tied in the first round.
这个游戏共有五个回合。
Trò chơi này có tổng cộng năm vòng.
This game has five rounds in total.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây