ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
回合
huíhé
Vòng đấu
Hán việt: hồi hợp
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "回合" (huíhé) nghĩa là "Vòng đấu", ghép bởi: 回 (huí): về + 合 (hé / gě): hợp lại.

Thành phần cấu tạo

回合
huíhé
Vòng đấu
囗
口
亼

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vòng đấu
Ví dụ (3)
bǐsài比赛jìnrù进入zuìhòu最后yí一gè个huíhé回合。
Trận đấu bước vào hiệp cuối cùng.
The match entered the final round.
dìyī第一huíhé回合shuāngfāng双方dǎ打chéng成píng平shǒu手。
Hiệp đầu hai bên hòa nhau.
Both sides tied in the first round.
zhè这gè个yóuxì游戏gòngyǒu共有wǔ五gè个huíhé回合。
Trò chơi này có tổng cộng năm vòng.
This game has five rounds in total.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây