回去
点
HSK 1/2
Động từ
Gợi nhớ
Sau bao chuyến đi xa, bước chân lại xoay vòng qua khung cửa (囗) quay lại chốn cũ (回 - hồi) và rời nơi đang đứng để đi về (去 - khứ: bộ Thổ 土), mang nghĩa là "trở về" quê nhà hay chốn quen thuộc (回去).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 回去
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:trở về, về (hướng động tác đi xa khỏi người nói).
Ví dụ (5)
天黑了,我们快点儿回去吧。
Trời tối rồi, chúng ta mau chóng trở về thôi.
It's getting dark. Let's hurry back.
你什么时候回去工作?
Khi nào bạn quay trở lại làm việc?
When are you going back to work?
我想先回去换一件衣服。
Tôi muốn quay về (nhà, phòng) thay bộ quần áo trước đã.
I want to go back first to change my clothes.
别送了,你快回去吧。
Đừng tiễn nữa, bạn mau quay về đi.
No need to see me off—go back now.
他已经买票准备下周回去了。
Anh ấy đã mua vé chuẩn bị tuần sau quay về rồi.
He has already bought a ticket and is planning to go back next week.
2
bổ ngữ (xu hướng)
Nghĩa:...về,...lại (bổ ngữ chỉ hướng: động tác đưa vật/người trở lại vị trí cũ, hướng xa người nói).
Ví dụ (5)
请把这本书放回去。
Làm ơn đặt cuốn sách này trở lại chỗ cũ.
Please put this book back.
如果你不喜欢,可以寄回去。
Nếu bạn không thích thì có thể gửi trả lại (về nơi bán).
If you don't like it, you can mail it back.
他跑回去拿钱包了。
Anh ấy chạy quay lại (đó) để lấy ví tiền rồi.
He ran back to get his wallet.
把孩子送回去。
Đưa đứa bé về (nhà nó, nơi nó ở).
Take the child back.
这些钱你拿回去吧,我不能要。
Số tiền này bạn cầm về đi, tôi không thể nhận.
Take this money back. I can't accept it.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây