去世
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Khi một người rời bỏ mảnh đất trần gian (土) để ra đi mãi mãi (去 - khứ), khép lại hành trình một đời người giữa thế giới nhân sinh (世 - thế), đó là cách nói trang trọng chỉ việc "qua đời" (去世).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 去世
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:qua đời, từ trần, mất (cách nói lịch sự, tôn trọng).
Ví dụ (5)
他的爷爷去年去世了。
Ông nội của anh ấy đã qua đời vào năm ngoái.
His grandfather passed away last year.
听到他去世的消息,大家都很悲痛。
Nghe tin ông ấy qua đời, mọi người đều vô cùng đau buồn.
Everyone was deeply saddened to hear the news of his death.
这位伟大的科学家已经去世多年了。
Vị nhà khoa học vĩ đại này đã qua đời nhiều năm rồi.
This great scientist passed away many years ago.
他在睡梦中安详地去世了。
Ông ấy đã ra đi thanh thản trong giấc ngủ.
He passed away peacefully in his sleep.
老人家去世前留下了遗嘱。
Cụ già trước khi mất đã để lại di chúc.
The elderly man left a will before he passed away.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây