ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
去世
qùshì
qua đời, từ trần, mất (cách nói lịch sự, tôn trọng).
Hán việt: khứ thế
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Khi một người rời bỏ mảnh đất trần gian (土) để ra đi mãi mãi (去 - khứ), khép lại hành trình một đời người giữa thế giới nhân sinh (世 - thế), đó là cách nói trang trọng chỉ việc "qua đời" (去世).

Thành phần cấu tạo

去世
qùshì
Qua đời
去
qù • khứ
đi
土
Bộ Thổ
Đất, mặt đất (nằm phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng tư, cá nhân (nằm phía dưới)
世
shì • thế
thế giới
世
Bộ Thế
Hình ba mươi năm (ba nét ngang = ba thập kỷ)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:qua đời, từ trần, mất (cách nói lịch sự, tôn trọng).
Ví dụ (5)
tā他de的yéye爷爷qùnián去年qùshì去世le了。
Ông nội của anh ấy đã qua đời vào năm ngoái.
His grandfather passed away last year.
tīngdào听到tā他qùshì去世de的xiāoxi消息,dàjiā大家dōu都hěn很bēitòng悲痛。
Nghe tin ông ấy qua đời, mọi người đều vô cùng đau buồn.
Everyone was deeply saddened to hear the news of his death.
zhè这wèi位wěidà伟大de的kēxuéjiā科学家yǐjīng已经qùshì去世duōnián多年le了。
Vị nhà khoa học vĩ đại này đã qua đời nhiều năm rồi.
This great scientist passed away many years ago.
tā他zài在shuìmèng睡梦zhōng中ānxiáng安详de地qùshì去世le了。
Ông ấy đã ra đi thanh thản trong giấc ngủ.
He passed away peacefully in his sleep.
lǎorénjiā老人家qùshì去世qián前liúxià留下le了yízhǔ遗嘱。
Cụ già trước khi mất đã để lại di chúc.
The elderly man left a will before he passed away.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây