世界
个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Sự kết hợp giữa dòng chảy các thế hệ qua bao thời đại (世: ba thập kỷ nối tiếp) và toàn bộ bờ cõi đất đai bốn phương (界: những thửa ruộng 田 có ranh giới 介) tạo nên "thế giới" (世界) rộng lớn.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 世界
Từ ghép (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thế giới, hoàn cầu, địa cầu.
Ví dụ (5)
我想去周游世界。
Tôi muốn đi du lịch vòng quanh thế giới.
I want to travel around the world.
世界上最高的山是珠穆朗玛峰。
Ngọn núi cao nhất trên thế giới là đỉnh Everest.
The highest mountain in the world is Mount Everest.
他是世界闻名的科学家。
Ông ấy là nhà khoa học nổi tiếng thế giới.
He is a world-famous scientist.
网络改变了整个世界。
Mạng internet đã thay đổi cả thế giới.
The internet has changed the whole world.
这是一个奇妙的世界。
Đây là một thế giới kỳ diệu.
This is a wonderful world.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây