世界杯
HSK 4 (Chủ đề Thể thao)
Danh từ
Gợi nhớ
Giải đấu bóng đá quy tụ các quốc gia qua nhiều thế hệ (世: thế) khắp mọi biên giới ruộng đất (田) ở giữa (介) năm châu (界: giới - thế giới) để cùng tranh chiếc cúp vinh quang hình chiếc ly gỗ (木) vững chãi không đổ (不) (杯: bôi - cúp, cốc) chính là "World Cup" (世界杯).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 世界杯
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Giải vô địch bóng đá thế giới, World Cup.
Ví dụ (5)
我是世界杯的忠实观众。
Tôi là khán giả trung thành của World Cup.
I am a loyal World Cup fan.
今年的世界杯在哪个国家举行?
World Cup năm nay tổ chức ở quốc gia nào?
Which country is hosting the World Cup this year?
世界杯每四年举办一次。
World Cup cứ bốn năm tổ chức một lần.
The World Cup is held once every four years.
为了看世界杯决赛,我们熬了一整夜。
Để xem trận chung kết World Cup, chúng tôi đã thức trắng cả đêm.
We stayed up all night to watch the World Cup final.
巴西队赢得过多次世界杯冠军。
Đội tuyển Brazil đã từng giành chức vô địch World Cup nhiều lần.
Brazil has won the World Cup many times.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây