ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
世界杯
Shìjièbēi
Giải vô địch bóng đá thế giới, World Cup.
Hán việt: thế giới bôi
HSK 4 (Chủ đề Thể thao)
Danh từ

Gợi nhớ

Giải đấu bóng đá quy tụ các quốc gia qua nhiều thế hệ (世: thế) khắp mọi biên giới ruộng đất (田) ở giữa (介) năm châu (界: giới - thế giới) để cùng tranh chiếc cúp vinh quang hình chiếc ly gỗ (木) vững chãi không đổ (不) (杯: bôi - cúp, cốc) chính là "World Cup" (世界杯).

Thành phần cấu tạo

世界杯
Shìjièbēi
World Cup
世
shì • thế
thế giới
世
Bộ Thế
Hình ba mươi năm (ba nét ngang = ba thập kỷ)
界
jiè • giới
biên giới
田
Bộ Điền
Ruộng (phía trên)
介
Giới
Giữa / âm đọc (phía dưới)
杯
bēi • bôi
cốc
木
Bộ Mộc
Gỗ, cây (nằm bên trái)
不
Bất
Không / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giải vô địch bóng đá thế giới, World Cup.
Ví dụ (5)
wǒ我shì是shìjièbēi世界杯de的zhōngshí忠实guānzhòng观众。
Tôi là khán giả trung thành của World Cup.
I am a loyal World Cup fan.
jīnnián今年de的shìjièbēi世界杯zài在nǎ哪gè个guójiā国家jǔxíng举行?
World Cup năm nay tổ chức ở quốc gia nào?
Which country is hosting the World Cup this year?
shìjièbēi世界杯měi每sìnián四年jǔbàn举办yí一cì次。
World Cup cứ bốn năm tổ chức một lần.
The World Cup is held once every four years.
wèile为了kàn看shìjièbēi世界杯juésài决赛,wǒmen我们áo熬le了yì一zhěngyè整夜。
Để xem trận chung kết World Cup, chúng tôi đã thức trắng cả đêm.
We stayed up all night to watch the World Cup final.
bāxī巴西duì队yíngdé赢得guò过duōcì多次shìjièbēi世界杯guànjūn冠军。
Đội tuyển Brazil đã từng giành chức vô địch World Cup nhiều lần.
Brazil has won the World Cup many times.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây