世上
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Trải dài trên mặt phẳng (上: thượng - nét chỉ lên 卜 trên vạch ngang 一) của dòng chảy ba mươi năm nối tiếp nhau qua bao thế hệ con người (世: thế - cuộc đời, thế gian) chính là khắp mọi nơi trên đời, trên thế giới (世上).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 世上
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / locality
Nghĩa:trên đời, thế gian, trần gian (thường dùng trong văn học, thành ngữ, ca dao).
Ví dụ (5)
世上只有妈妈好。
Trên đời chỉ có mẹ là tốt nhất (Lời bài hát kinh điển).
In this world, only mothers are truly good.
世上无难事,只怕有心人。
Trên đời không có việc gì khó, chỉ sợ lòng người không bền (Tục ngữ).
Nothing in the world is difficult if you set your mind to it.
我想带你去看看这世上的繁华。
Tôi muốn đưa em đi ngắm sự phồn hoa của thế gian này.
I want to take you to see the splendor of this world.
你是世上最幸福的人。
Bạn là người hạnh phúc nhất trên đời.
You are the happiest person in the world.
世上没有免费的午餐。
Trên đời không có bữa trưa nào miễn phí cả.
There is no such thing as a free lunch.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây