马上
HSK 2
Trạng từ
Gợi nhớ
Như người kỵ sĩ xưa vừa nhận lệnh đã phóng thẳng lên trên (上: thượng - hướng lên trên nét ngang 一) lưng chú ngựa chiến (马: mã - con ngựa) để phi nước đại không một giây chần chừ, từ này diễn tả tốc độ "ngay lập tức, ngay" (马上).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 马上
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:ngay, ngay lập tức, tức khắc, sắp (chỉ hành động xảy ra trong thời gian rất ngắn sắp tới).
Ví dụ (5)
请等一下,我马上就来。
Xin đợi một chút, tôi sẽ đến ngay đây.
Please wait a moment; I'll be right there.
电影马上就要开始了。
Phim sắp sửa bắt đầu ngay rồi.
The movie is about to start.
我们马上出发。
Chúng ta xuất phát ngay lập tức.
We're leaving right away.
你要马上把这件事做完。
Bạn phải làm xong việc này ngay lập tức.
You need to finish this immediately.
如果你现在不走,马上就会迟到。
Nếu bây giờ bạn không đi, sẽ muộn ngay đấy.
If you don't leave now, you'll be late very soon.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây