ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
马上
mǎshàng
ngay, ngay lập tức, tức khắc, sắp (chỉ hành động xảy ra trong thời gian rất ngắn sắp tới).
Hán việt: mã thượng
HSK 2
Trạng từ

Gợi nhớ

Như người kỵ sĩ xưa vừa nhận lệnh đã phóng thẳng lên trên (上: thượng - hướng lên trên nét ngang 一) lưng chú ngựa chiến (马: mã - con ngựa) để phi nước đại không một giây chần chừ, từ này diễn tả tốc độ "ngay lập tức, ngay" (马上).

Thành phần cấu tạo

马上
mǎshàng
ngay lập tức, ngay
马
mǎ • mã
con ngựa
马
Bộ Mã
Hình con ngựa (dạng giản thể từ 馬)
上
shàng • thượng
lên
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía dưới)
卜
Nét chỉ lên
Hướng lên trên (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:ngay, ngay lập tức, tức khắc, sắp (chỉ hành động xảy ra trong thời gian rất ngắn sắp tới).
Ví dụ (5)
qǐng请děng等yíxià一下,wǒ我mǎshàng马上jiù就lái来。
Xin đợi một chút, tôi sẽ đến ngay đây.
Please wait a moment; I'll be right there.
diànyǐng电影mǎshàng马上jiù就yào要kāishǐ开始le了。
Phim sắp sửa bắt đầu ngay rồi.
The movie is about to start.
wǒmen我们mǎshàng马上chūfā出发。
Chúng ta xuất phát ngay lập tức.
We're leaving right away.
nǐ你yào要mǎshàng马上bǎ把zhè这jiàn件shì事zuò做wán完。
Bạn phải làm xong việc này ngay lập tức.
You need to finish this immediately.
rúguǒ如果nǐ你xiànzài现在bù不zǒu走,mǎshàng马上jiù就huì会chídào迟到。
Nếu bây giờ bạn không đi, sẽ muộn ngay đấy.
If you don't leave now, you'll be late very soon.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây