马
フフ一
3
匹
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Hình dáng chú ngựa tung bờm với chiếc cổ cao, lưng dài và bốn vó phi nhanh trên thảo nguyên chính là con ngựa (马).
Thành phần cấu tạo
马
con ngựa, tuổi ngựa (con giáp)
马
Bộ Mã
Hình con ngựa (dạng giản thể từ 馬)
Hình ảnh:

Từ ghép (36)
Từ đồng âm (8)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:con ngựa.
Ví dụ (5)
他在骑马。
Anh ấy đang cưỡi ngựa.
He is riding a horse.
路遥知马力,日久见人心。
Đường xa mới biết sức ngựa, ngày dài mới thấy lòng người.
A horse's strength is proven over a long journey, and a person's character is revealed over time.
祝你在明天的比赛里能够马到成功!
Chúc bạn trong cuộc thi ngày mai có thể mã đáo thành công (ngựa đến là thành công ngay)!
May you achieve instant success.
这匹马跑得很快。
Con ngựa này chạy rất nhanh.
This horse runs very fast.
塞翁失马,焉知非福,你先别难过。
Tái ông thất mã (người biên ải mất ngựa - trong cái rủi có cái may), biết đâu lại là phúc, bạn khoan hãy buồn.
The old man who lost his horse.
2
danh từ (cờ)
Nghĩa:quân Mã (trong cờ tướng/cờ vua).
Ví dụ (1)
下象棋的时候,他最喜欢先走跳马。
Khi đánh cờ tướng, anh ấy thích nhất là đi nước nhảy quân Mã trước tiên.
Vaulting horse.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây