ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
马
mǎ
con ngựa.
Hán việt: mã
フフ一
3
匹
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Hình dáng chú ngựa tung bờm với chiếc cổ cao, lưng dài và bốn vó phi nhanh trên thảo nguyên chính là con ngựa (马).

Thành phần cấu tạo

马
mǎ
con ngựa, tuổi ngựa (con giáp)
马
Bộ Mã
Hình con ngựa (dạng giản thể từ 馬)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:con ngựa.
Ví dụ (5)
tā他zài在qímǎ骑马。
Anh ấy đang cưỡi ngựa.
He is riding a horse.
lù路yáo遥zhī知mǎlì马力,rì日jiǔ久jiàn见rénxīn人心。
Đường xa mới biết sức ngựa, ngày dài mới thấy lòng người.
A horse's strength is proven over a long journey, and a person's character is revealed over time.
zhù祝nǐ你zài在míngtiān明天de的bǐsài比赛lǐ里nénggòu能够mǎdàochénggōng马到成功!
Chúc bạn trong cuộc thi ngày mai có thể mã đáo thành công (ngựa đến là thành công ngay)!
May you achieve instant success.
zhè这pǐ匹mǎ马pǎo跑de得hěn很kuài快。
Con ngựa này chạy rất nhanh.
This horse runs very fast.
sāi塞wēng翁shī失mǎ马,yān焉zhī知fēi非fú福,nǐ你xiān先bié别nán难guò过。
Tái ông thất mã (người biên ải mất ngựa - trong cái rủi có cái may), biết đâu lại là phúc, bạn khoan hãy buồn.
The old man who lost his horse.
2
danh từ (cờ)
Nghĩa:quân Mã (trong cờ tướng/cờ vua).
Ví dụ (1)
xià下xiàngqí象棋de的shíhou时候,tā他zuì最xǐhuan喜欢xiān先zǒu走tiào跳mǎ马。
Khi đánh cờ tướng, anh ấy thích nhất là đi nước nhảy quân Mã trước tiên.
Vaulting horse.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây