ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
嘛
ma
mà, chứ, chứ lị (biểu thị sự hiển nhiên, ai cũng biết, đạo lý rõ ràng).
Hán việt: ma
丨フ一丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶
14
HSK 4 (Khẩu ngữ HSK 1-2)
Liên từ

Gợi nhớ

Mở miệng (口) nói thêm một tiếng giải thích nhẹ nhàng như sợi gai mềm (麻) ở cuối câu để nhấn mạnh điều hiển nhiên mà (嘛).

Thành phần cấu tạo

嘛
ma
trợ từ ngữ khí: mà, đấy thôi
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên trái)
麻
Ma
Cây gai / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (3)

1
trợ từ tình thái (hiển nhiên)
Nghĩa:mà, chứ, chứ lị (biểu thị sự hiển nhiên, ai cũng biết, đạo lý rõ ràng).
Ví dụ (5)
dàjiā大家dōu都shì是péngyou朋友ma嘛,bié别kèqi客气。
Mọi người đều là bạn bè cả mà (hiển nhiên), đừng khách sáo.
We're all friends, so don't be so polite.
bù不xiǎng想qù去jiù就bú不qù去ma嘛。
Không muốn đi thì đừng đi thôi (chuyện rõ ràng thế mà).
If you don't want to go, then don't go.
zhè这shì是gè个hǎo好jīhuì机会,nǐ你yīnggāi应该qù去shìshì试试ma嘛。
Đây là cơ hội tốt, bạn nên đi thử xem sao chứ.
This is a good opportunity—you should give it a try.
zhè这jiù就shì是nǐ你de的bú不duì对le了ma嘛。
Cái này là bạn sai rồi còn gì (rõ ràng là bạn sai).
Well, that's where you're in the wrong.
bù不dǒng懂jiù就wèn问ma嘛。
Không hiểu thì hỏi thôi (đương nhiên rồi).
If you don't understand, just ask.
2
trợ từ tình thái (gợi ý)
Nghĩa:đi, nhé, thôi (dùng để khuyên bảo, gợi ý hoặc mong chờ đối phương làm gì đó).
Ví dụ (5)
nǐ你kuài快diǎnr点儿ma嘛!
Bạn nhanh lên đi mà!
Hurry up!
bié别shēngqì生气le了ma嘛。
Đừng giận nữa mà (năn nỉ).
Don't be mad anymore.
nǐ你jiù就bāngbāng帮帮wǒ我ma嘛。
Bạn giúp mình một chút đi mà.
Please just help me out.
yǐhòu以后zhùyì注意diǎnr点儿jiù就shì是le了ma嘛。
Sau này chú ý chút là được thôi mà (khuyên bảo).
Just be more careful from now on, okay?
nǐ你jiù就gàosu告诉wǒ我bù不xíng行ma嘛?
Bạn nói cho tôi biết không được sao?
Can't you just tell me?
3
trợ từ (đánh dấu chủ đề)
Nghĩa:thì, ấy à, mà (dùng ngắt giữa câu để nêu chủ đề rồi mới nhận xét).
Ví dụ (5)
zhè这gè个ma嘛,wǒ我yě也bú不tài太qīngchu清楚。
Cái này ấy à, tôi cũng không rõ lắm.
Well, I'm not very sure either.
zhè这jiàn件yīfu衣服ma嘛,suīrán虽然hǎokàn好看,dànshì但是tài太guì贵le了。
Bộ quần áo này thì, tuy đẹp đấy, nhưng đắt quá.
As for this piece of clothing, although it looks nice, it's too expensive.
tā他zhè这gè个rén人ma嘛,xīndì心地shì是hěn很hǎo好de的。
Anh ấy ấy mà, tâm địa rất tốt.
As a person, he has a very kind heart.
zhìyú至于qián钱ma嘛,kěyǐ可以mànmàn慢慢zhuàn赚。
Còn về tiền ấy à, có thể từ từ kiếm.
As for money, it can be earned gradually.
xué学wàiyǔ外语ma嘛,zuì最zhòngyào重要de的jiù就shì是duō多shuō说。
Học ngoại ngữ thì, quan trọng nhất chính là nói nhiều.
When learning a foreign language, the most important thing is to speak more.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây