ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
骂
mà
mắng, chửi, la rầy, mắng mỏ, văng tục.
Hán việt: mạ
丨フ一丨フ一フフ一
9
HSK 5
—

Gợi nhớ

Hai cái miệng (口口) cùng lớn tiếng quát tháo con ngựa (马) đang chứng, biểu thị hành động la mắng, chửi rủa (骂).

Thành phần cấu tạo

骂
mà
Mắng, chửi rủa
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên, hai lần)
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:mắng, chửi, la rầy, mắng mỏ, văng tục.
Ví dụ (5)
tā他yīnwèi因为dǎsuì打碎le了huāpíng花瓶bèi被māma妈妈mà骂le了yí一dùn顿。
Cậu ấy bị mẹ mắng cho một trận vì làm vỡ bình hoa.
He was scolded by his mother for breaking the vase.
bié别mà骂rén人,shuō说zānghuà脏话shì是bù不wénmíng文明de的。
Đừng chửi bậy, nói tục là không văn minh.
Don't insult people; using foul language is uncivilized.
lǎobǎn老板bǎ把tā他hěnhěn狠狠de地mà骂le了yì一tōng通。
Ông chủ đã mắng xối xả anh ta một trận.
The boss gave him a harsh scolding.
fūqī夫妻zhījiān之间yào要duō多gōutōng沟通,búyào不要chǎojià吵架mà骂rén人。
Vợ chồng với nhau phải giao tiếp nhiều hơn, đừng cãi vã chửi bới.
Husbands and wives should communicate more and avoid arguing and insulting each other.
tā他shì是wèile为了nǐhǎo你好cái才mà骂nǐ你de的。
Anh ấy vì muốn tốt cho bạn nên mới mắng bạn đấy.
He scolded you for your own good.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây