ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
怒骂
nù mà
Mắng chửi giận dữ, giận dữ quát mắng
Hán việt: nộ mạ
—

Gợi nhớ

Từ "怒骂" (nù mà) mang nghĩa "Mắng chửi giận dữ, giận dữ quát mắng", kết hợp bởi 怒 (nù - nộ): "Giận dữ" + 骂 (mà - mạ): "Mắng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 怒: Khi người nô lệ (奴) bị áp bức quá mức khiến ngọn lửa trong tim (心) bùng lên dữ dội, đó là cơn thịnh nộ, giận dữ (怒). • Chữ 骂: Hai cái miệng (口口) cùng lớn tiếng quát tháo con ngựa (马) đang chứng, biểu thị hành động la mắng, chửi rủa (骂).

Thành phần cấu tạo

怒骂
nù mà
Mắng chửi giận dữ, giận dữ quát mắng
怒
nù • nộ
Giận dữ
奴
Nô
Nô lệ / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
骂
mà • mạ
Mắng
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên, hai lần)
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Mắng chửi giận dữ, giận dữ quát mắng
Ví dụ (3)
miànduì面对xiǎotōu小偷de的wúlài无赖xíngwéi行为,lùrén路人men们fēnfēn纷纷nùmà怒骂。
Đối mặt với hành vi vô lại của tên trộm, người đi đường đều tức giận mắng mỏ.
Faced with the thief's shameless behavior, passersby angrily scolded him one after another.
tā他rěnwúkěrěn忍无可忍,zhōngyú终于zhǐ指zhe着duìfāng对方dàshēng大声nùmà怒骂qǐlái起来。
Anh ta không thể nhẫn nhịn được nữa, cuối cùng chỉ tay vào đối phương lớn tiếng mắng chửi.
Unable to bear it any longer, he finally pointed at the other person and started cursing loudly in anger.
fènnù愤怒de的qúnzhòng群众zài在fǎyuàn法院ménqián门前nùmà怒骂nà那gè个zuìfàn罪犯。
Đám đông phẫn nộ tức giận mắng chửi tên tội phạm trước cổng tòa án.
The angry crowd furiously cursed the criminal in front of the courthouse.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây