ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
怒气冲冲
nù qì chōng chōng
Giận đùng đùng, bừng bừng tức giận
Hán việt: nộ khí xung xung
—

Gợi nhớ

Từ "怒气冲冲" (nù qì chōng chōng) mang nghĩa "Giận đùng đùng, bừng bừng tức giận", kết hợp bởi 怒 (nù - nộ): "Giận dữ" + 气 (qì - khí): "khí" + 冲 (chōng / chòng - xung): "Xông" + 冲 (chōng / chòng - xung): "Xông". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 怒: Khi người nô lệ (奴) bị áp bức quá mức khiến ngọn lửa trong tim (心) bùng lên dữ dội, đó là cơn thịnh nộ, giận dữ (怒). • Chữ 气: Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气). • Chữ 冲: Dòng nước lạnh (冫) cuộn trào lao thẳng vào ngay chính giữa (中) mục tiêu với sức mạnh không gì cản nổi là hành động dội nước, xông lên (冲). • Chữ 冲: Dòng nước lạnh (冫) cuộn trào lao thẳng vào ngay chính giữa (中) mục tiêu với sức mạnh không gì cản nổi là hành động dội nước, xông lên (冲).

Thành phần cấu tạo

怒气冲冲
nù qì chōng chōng
Giận đùng đùng, bừng bừng tức giận
怒
nù • nộ
Giận dữ
奴
Nô
Nô lệ / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất
冲
chōng / chòng • xung
Xông
冫
Bộ Băng
Nước (nằm bên trái)
中
Trung
Giữa / âm đọc (nằm bên phải)
冲
chōng / chòng • xung
Xông
冫
Bộ Băng
Nước (nằm bên trái)
中
Trung
Giữa / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Giận đùng đùng, bừng bừng tức giận
Ví dụ (3)
tā他nùqìchōngchōng怒气冲冲de地zǒujìn走进bàngōngshì办公室,bǎ把wénjiànjiā文件夹hěnhěn狠狠de地shuāi摔zài在zhuō桌shàng上。
Anh ta hầm hầm giận dữ đi vào văn phòng, ném mạnh tập hồ sơ xuống bàn.
He stormed into the office in a rage and slammed the folder down onto the desk.
kàndào看到bèi被nònghuài弄坏de的wánjù玩具,mèimei妹妹nùqìchōngchōng怒气冲冲de地qù去zhǎo找gēge哥哥lǐlùn理论。
Nhìn thấy món đồ chơi bị làm hỏng, em gái đùng đùng nổi giận đi tìm anh trai để hỏi cho ra nhẽ.
Seeing the broken toy, the younger sister went in a fury to confront her older brother.
dàodǐ到底shì是shéi谁rě惹dé得nǐ你zhèyàng这样nùqìchōngchōng怒气冲冲de的?
Rốt cuộc là ai đã trêu chọc khiến bạn bừng bừng tức giận như vậy?
Who on earth provoked you into such a fit of anger?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây