ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
气
qì
không khí, hơi, khí (gas), mùi, hơi thở.
Hán việt: khí
ノ一一フ
4
口
HSK 1/2
—

Gợi nhớ

Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气).

Thành phần cấu tạo

气
qì
khí, hơi; giận
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:không khí, hơi, khí (gas), mùi, hơi thở.
Ví dụ (5)
zǎochén早晨gōngyuán公园lǐ里de的kōngqì空气fēicháng非常xīnxiān新鲜,shìhé适合chénliàn晨练。
Buổi sáng không khí trong công viên rất trong lành, thích hợp để tập thể dục.
The air in the park is very fresh in the morning, making it a great place for morning exercise.
yīnwèi因为pǎo跑de得tài太kuài快,tā他lèi累de得yǒudiǎn有点chuǎn喘búguò不过qì气lái来。
Vì chạy quá nhanh, anh ấy mệt đến mức hơi thở gấp gáp (thở không ra hơi).
Because he ran too fast, he was so out of breath that he could hardly breathe.
zhè这gè个lúntāi轮胎méi没qì气le了,wǒmen我们xūyào需要qù去xiūchē修车diàn店chōngqì充气。
Cái lốp xe này hết hơi rồi, chúng ta cần đến tiệm sửa xe để bơm hơi.
This tire is flat, so we need to go to a repair shop to inflate it.
fángjiān房间lǐ里yǒu有yì一gǔ股méiqì煤气de的wèidào味道,kuài快dǎkāi打开chuānghu窗户tōngfēng通风。
Trong phòng có mùi khí ga, mau mở cửa sổ ra cho thoáng khí.
There is a smell of gas in the room—open the windows for ventilation right away.
zhèlǐ这里de的qìhòu气候fēicháng非常yírén宜人,dōng冬nuǎn暖xià夏liáng凉。
Khí hậu ở đây rất dễ chịu, đông ấm hè mát.
The climate here is very pleasant, with warm winters and cool summers.
2
danh từ / động từ
Nghĩa:giận, tức giận, bực bội (khí thế, thái độ).
Ví dụ (5)
bié别wèi为zhèdiǎn这点xiǎoshì小事shēngqì生气,bù不zhíde值得。
Đừng vì chuyện nhỏ này mà tức giận, không đáng đâu.
Don't get upset over such a small matter; it's not worth it.
tā他gāngcái刚才shuō说de的huà话quèshí确实hěn很qì气rén人。
Những lời anh ấy vừa nói quả thực rất chọc tức người khác.
What he said just now was really infuriating.
wǒ我hái还zài在qì气tóu头shàng上,bù不xiǎng想gēn跟nǐ你shuōhuà说话。
Tôi vẫn đang ở cơn nóng giận (đầu sóng ngọn gió), không muốn nói chuyện với bạn.
I'm still angry and don't want to talk to you.
wèile为了bú不ràng让tā他shēngqì生气,wǒ我zhǐhǎo只好dāying答应le了tā他de的yāoqiú要求。
Để không làm anh ấy giận, tôi đành phải đồng ý yêu cầu của anh ấy.
To keep him from getting angry, I had no choice but to agree to his request.
zhè这shì是wèile为了chū出zhè这kǒu口è恶qì气。
Làm thế này là để xả cục tức (cơn giận dữ) này.
This is to vent my anger.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây