气
ノ一一フ
4
口
HSK 1/2
—
Gợi nhớ
Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气).
Thành phần cấu tạo
气
khí, hơi; giận
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất
Hình ảnh:

Từ ghép (32)
Từ đồng âm (39)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:không khí, hơi, khí (gas), mùi, hơi thở.
Ví dụ (5)
早晨公园里的空气非常新鲜,适合晨练。
Buổi sáng không khí trong công viên rất trong lành, thích hợp để tập thể dục.
The air in the park is very fresh in the morning, making it a great place for morning exercise.
因为跑得太快,他累得有点喘不过气来。
Vì chạy quá nhanh, anh ấy mệt đến mức hơi thở gấp gáp (thở không ra hơi).
Because he ran too fast, he was so out of breath that he could hardly breathe.
这个轮胎没气了,我们需要去修车店充气。
Cái lốp xe này hết hơi rồi, chúng ta cần đến tiệm sửa xe để bơm hơi.
This tire is flat, so we need to go to a repair shop to inflate it.
房间里有一股煤气的味道,快打开窗户通风。
Trong phòng có mùi khí ga, mau mở cửa sổ ra cho thoáng khí.
There is a smell of gas in the room—open the windows for ventilation right away.
这里的气候非常宜人,冬暖夏凉。
Khí hậu ở đây rất dễ chịu, đông ấm hè mát.
The climate here is very pleasant, with warm winters and cool summers.
2
danh từ / động từ
Nghĩa:giận, tức giận, bực bội (khí thế, thái độ).
Ví dụ (5)
别为这点小事生气,不值得。
Đừng vì chuyện nhỏ này mà tức giận, không đáng đâu.
Don't get upset over such a small matter; it's not worth it.
他刚才说的话确实很气人。
Những lời anh ấy vừa nói quả thực rất chọc tức người khác.
What he said just now was really infuriating.
我还在气头上,不想跟你说话。
Tôi vẫn đang ở cơn nóng giận (đầu sóng ngọn gió), không muốn nói chuyện với bạn.
I'm still angry and don't want to talk to you.
为了不让他生气,我只好答应了他的要求。
Để không làm anh ấy giận, tôi đành phải đồng ý yêu cầu của anh ấy.
To keep him from getting angry, I had no choice but to agree to his request.
这是为了出这口恶气。
Làm thế này là để xả cục tức (cơn giận dữ) này.
This is to vent my anger.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây