弃
丶一フ丶一ノ丨
7
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Đôi bàn tay (廾) phía dưới dứt khoát đẩy đứa trẻ sơ sinh (亠) ra xa, gợi cảnh vứt bỏ, bỏ rơi (弃).
Thành phần cấu tạo
弃
Bỏ rơi
弃
Giản thể từ 棄
Hình tay ném đứa bé ra ngoài (phồn thể)
Hình ảnh:

Từ ghép (14)
Từ đồng âm (39)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Bỏ rơi
Ví dụ (5)
他无情地抛弃了那个可怜的女孩。
Hắn ta đã vô tình bỏ rơi cô gái tội nghiệp đó.
He heartlessly abandoned that poor girl.
无论遇到什么困难,我都不会放弃。
Dù gặp phải khó khăn gì, tôi cũng sẽ không từ bỏ.
No matter what difficulties I encounter, I will never give up.
父母不应该遗弃自己的孩子。
Cha mẹ không nên bỏ rơi con cái của mình.
Parents should not abandon their own children.
这只小狗被主人弃在街头。
Chú chó nhỏ này bị chủ nhân bỏ rơi trên đường phố.
This puppy was abandoned on the street by its owner.
即使我一无所有,她也没有嫌弃我。
Cho dù tôi không có gì trong tay, cô ấy cũng không hề ruồng bỏ tôi.
Even when I had nothing, she never looked down on me.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây