ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
讫
qì
kết thúc, hoàn thành
Hán việt: ngật
丶フノ一フ
5
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Sau bao lời thương lượng cầu xin (讠, 乞), công việc cuối cùng cũng đi đến hồi hoàn tất và kết thúc trọn vẹn (讫).

Thành phần cấu tạo

讫
qì
kết thúc, hoàn thành
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
乞
Khất
Xin / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:kết thúc, hoàn thành
Ví dụ (5)
zhè这zhāng张fāpiào发票shàng上gài盖yǒu有“shōu收qì讫”de的zì字zhāng章。
Trên hóa đơn này có đóng dấu chữ “đã thu xong”.
This invoice bears a stamp reading 'Paid.'
suǒyǒu所有de的zhàngdān账单dōu都yǐjīng已经fù付qì讫。
Tất cả các hóa đơn đều đã được thanh toán xong.
All the bills have been paid in full.
hùzhào护照chá查qì讫,yǔnxǔ允许fàngxíng放行。
Hộ chiếu đã kiểm tra xong, cho phép thông hành.
The passport has been checked and cleared for passage.
qǐng请xiěmíng写明gōngchéng工程de的qǐ起qì讫rìqī日期。
Vui lòng ghi rõ ngày bắt đầu và kết thúc của công trình.
Please specify the project's start and end dates.
huòwù货物yǐjīng已经hǎiguān海关yàn验qì讫。
Hàng hóa đã được hải quan kiểm nghiệm xong.
The goods have already passed customs inspection.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây