ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
乞
qǐ
xin, cầu xin
Hán việt: khất
ノ一フ
3
个
HSK 2
—

Gợi nhớ

Hình làn hơi thở mỏng manh như đám mây thiếu nét của người đang cúi mình khẩn khoản ăn xin, cầu xin (乞).

Thành phần cấu tạo

乞
qǐ
xin, cầu xin
乞
Bộ Khất
Hình hơi thở yếu ớt cầu xin

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:xin, cầu xin
Ví dụ (5)
tā他qǐqiú乞求wǒ我de的yuánliàng原谅。
Anh ấy cầu xin sự tha thứ của tôi.
He begged for my forgiveness.
jiēbiān街边zuò坐zhe着yí一gè个lǎo老qǐgài乞丐。
Có một ông lão ăn xin ngồi bên đường.
An old beggar was sitting by the street.
zhè这gè个kělián可怜de的háizi孩子zài在sìchù四处qǐtǎo乞讨。
Đứa trẻ tội nghiệp này đang đi ăn xin khắp nơi.
This poor child is begging everywhere.
tā他bù不xiǎng想xiàng向dírén敌人yáo摇wěi尾qǐ乞lián怜。
Anh ta không muốn vẫy đuôi cầu xin sự thương hại từ kẻ thù.
He did not want to grovel before the enemy for mercy.
tāmen他们bèi被kùn困zài在dǎoshàng岛上,zhǐ只néng能xiàng向wàijiè外界qǐ乞yuán援。
Họ bị mắc kẹt trên đảo, chỉ có thể cầu cứu thế giới bên ngoài.
They were stranded on the island and could only appeal to the outside world for help.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây