乞
ノ一フ
3
个
HSK 2
—
Gợi nhớ
Hình làn hơi thở mỏng manh như đám mây thiếu nét của người đang cúi mình khẩn khoản ăn xin, cầu xin (乞).
Thành phần cấu tạo
乞
xin, cầu xin
乞
Bộ Khất
Hình hơi thở yếu ớt cầu xin
Hình ảnh:

Từ đồng âm (39)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:xin, cầu xin
Ví dụ (5)
他乞求我的原谅。
Anh ấy cầu xin sự tha thứ của tôi.
He begged for my forgiveness.
街边坐着一个老乞丐。
Có một ông lão ăn xin ngồi bên đường.
An old beggar was sitting by the street.
这个可怜的孩子在四处乞讨。
Đứa trẻ tội nghiệp này đang đi ăn xin khắp nơi.
This poor child is begging everywhere.
他不想向敌人摇尾乞怜。
Anh ta không muốn vẫy đuôi cầu xin sự thương hại từ kẻ thù.
He did not want to grovel before the enemy for mercy.
他们被困在岛上,只能向外界乞援。
Họ bị mắc kẹt trên đảo, chỉ có thể cầu cứu thế giới bên ngoài.
They were stranded on the island and could only appeal to the outside world for help.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây