ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
乞讨
qǐtǎo
đi ăn xin
Hán việt: khất thảo
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "乞讨" (qǐtǎo) mang nghĩa "đi ăn xin", kết hợp bởi 乞 (qǐ - khất): "xin" + 讨 (tǎo - thảo): "xin". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 乞: Hình làn hơi thở mỏng manh như đám mây thiếu nét của người đang cúi mình khẩn khoản ăn xin, cầu xin (乞). • Chữ 讨: Dùng lời nói (讠) phân tích kỹ lưỡng theo từng tấc (寸) chuẩn mực để cùng nhau bàn bạc, thảo luận hoặc đòi hỏi (讨).

Thành phần cấu tạo

乞讨
qǐtǎo
đi ăn xin
乞
qǐ • khất
xin
乞
Bộ Khất
Hình hơi thở yếu ớt cầu xin
讨
tǎo • thảo
xin
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo lường / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đi ăn xin
Ví dụ (5)
tā他méiyǒu没有gōngzuò工作,kào靠zài在jiē街shàng上qǐtǎo乞讨wéishēng为生。
Anh ấy không có việc làm, sống dựa vào việc đi ăn xin trên phố.
He had no job and lived by begging on the streets.
nà那gè个lǎorén老人bèipò被迫dàochù到处qǐtǎo乞讨。
Ông lão đó bị buộc phải đi ăn xin khắp nơi.
The old man was forced to beg from place to place.
qǐtǎo乞讨bú不shì是chángjiǔ长久zhī之jì计。
Đi ăn xin không phải là kế lâu dài.
Begging is not a long-term solution.
wǒmen我们bù不yīnggāi应该qíshì歧视nàxiē那些qǐtǎo乞讨de的háizi孩子。
Chúng ta không nên phân biệt đối xử với những đứa trẻ đi ăn xin đó.
We should not discriminate against those children who beg.
tā她zài在chēzhàn车站ménkǒu门口kàndào看到yí一gè个qǐtǎo乞讨de的rén人。
Cô ấy nhìn thấy một người đi ăn xin ở trước cửa nhà ga.
She saw a beggar at the entrance to the station.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây