讨价还价
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "讨价还价" (tǎojiàhuánjià) mang nghĩa "Việc mặc cả", kết hợp bởi 讨 (tǎo - thảo): "xin" + 价 (jià / jie - giá): "Giá" + 还 (hái / huán - hoàn): "còn" + 价 (jià / jie - giá): "Giá". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 讨: Dùng lời nói (讠) phân tích kỹ lưỡng theo từng tấc (寸) chuẩn mực để cùng nhau bàn bạc, thảo luận hoặc đòi hỏi (讨). • Chữ 价: Người bán hàng (亻) đứng ở giữa giới thiệu (介) rõ ràng giá trị của từng món đồ, nghĩa là giá cả, giá trị (价). • Chữ 还: Đôi chân vẫn tiếp tục bước đi trên đường (辶) chứ chưa chịu dừng lại (不), biểu thị hành trình vẫn còn tiếp diễn hoặc quay về trả lại, vẫn còn (还). • Chữ 价: Người bán hàng (亻) đứng ở giữa giới thiệu (介) rõ ràng giá trị của từng món đồ, nghĩa là giá cả, giá trị (价).
Thành phần cấu tạo
讨价还价
Việc mặc cả
讨
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo lường / âm đọc (nằm bên phải)
价
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
介
Giới
Giới thiệu / âm đọc (nằm bên phải)
还
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
不
Bất
Không / âm đọc (phía trên)
价
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
介
Giới
Giới thiệu / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Phân tích từ 讨价还价
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ (idiom)
Nghĩa:mặc cả, trả giá, cò kè bớt một thêm hai.
Ví dụ (5)
在菜市场买菜可以讨价还价。
Mua rau ở chợ có thể mặc cả.
You can bargain over prices when buying vegetables at the market.
我不喜欢讨价还价,太麻烦了。
Tôi không thích trả giá, phiền phức lắm.
I don't like haggling; it's too much trouble.
这是原则问题,没有讨价还价的余地。
Đây là vấn đề nguyên tắc, không có chỗ cho việc thương lượng (mặc cả).
This is a matter of principle, with no room for bargaining.
经过一番讨价还价,我终于买到了这件衣服。
Trải qua một hồi mặc cả, cuối cùng tôi cũng mua được chiếc áo này.
After some bargaining, I finally bought this piece of clothing.
他在那个小摊上跟老板讨价还价了半天。
Anh ấy đứng ở sạp hàng đó cò kè trả giá với ông chủ mất nửa ngày.
He haggled with the vendor at that stall for quite a while.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây