ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
讨价还价
tǎojiàhuánjià
mặc cả, trả giá, cò kè bớt một thêm hai.
Hán việt: thảo giá hoàn giá
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "讨价还价" (tǎojiàhuánjià) mang nghĩa "Việc mặc cả", kết hợp bởi 讨 (tǎo - thảo): "xin" + 价 (jià / jie - giá): "Giá" + 还 (hái / huán - hoàn): "còn" + 价 (jià / jie - giá): "Giá". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 讨: Dùng lời nói (讠) phân tích kỹ lưỡng theo từng tấc (寸) chuẩn mực để cùng nhau bàn bạc, thảo luận hoặc đòi hỏi (讨). • Chữ 价: Người bán hàng (亻) đứng ở giữa giới thiệu (介) rõ ràng giá trị của từng món đồ, nghĩa là giá cả, giá trị (价). • Chữ 还: Đôi chân vẫn tiếp tục bước đi trên đường (辶) chứ chưa chịu dừng lại (不), biểu thị hành trình vẫn còn tiếp diễn hoặc quay về trả lại, vẫn còn (还). • Chữ 价: Người bán hàng (亻) đứng ở giữa giới thiệu (介) rõ ràng giá trị của từng món đồ, nghĩa là giá cả, giá trị (价).

Thành phần cấu tạo

讨价还价
tǎojiàhuánjià
Việc mặc cả
讨
tǎo • thảo
xin
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo lường / âm đọc (nằm bên phải)
价
jià / jie • giá
Giá
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
介
Giới
Giới thiệu / âm đọc (nằm bên phải)
还
hái / huán • hoàn
còn
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
不
Bất
Không / âm đọc (phía trên)
价
jià / jie • giá
Giá
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
介
Giới
Giới thiệu / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (idiom)
Nghĩa:mặc cả, trả giá, cò kè bớt một thêm hai.
Ví dụ (5)
zài在càishìchǎng菜市场mǎicài买菜kěyǐ可以tǎojiàhuánjià讨价还价。
Mua rau ở chợ có thể mặc cả.
You can bargain over prices when buying vegetables at the market.
wǒ我bù不xǐhuan喜欢tǎojiàhuánjià讨价还价,tài太máfan麻烦le了。
Tôi không thích trả giá, phiền phức lắm.
I don't like haggling; it's too much trouble.
zhè这shì是yuánzé原则wèntí问题,méiyǒu没有tǎojiàhuánjià讨价还价de的yúdì余地。
Đây là vấn đề nguyên tắc, không có chỗ cho việc thương lượng (mặc cả).
This is a matter of principle, with no room for bargaining.
jīngguò经过yì一fān番tǎojiàhuánjià讨价还价,wǒ我zhōngyú终于mǎidào买到le了zhè这jiàn件yīfu衣服。
Trải qua một hồi mặc cả, cuối cùng tôi cũng mua được chiếc áo này.
After some bargaining, I finally bought this piece of clothing.
tā他zài在nà那gè个xiǎotān小摊shàng上gēn跟lǎobǎn老板tǎojiàhuánjià讨价还价le了bàntiān半天。
Anh ấy đứng ở sạp hàng đó cò kè trả giá với ông chủ mất nửa ngày.
He haggled with the vendor at that stall for quite a while.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây