还是
点
HSK 2
Giới từ
Gợi nhớ
Dù bước chân đi qua nhiều lựa chọn (还: gồm bộ Sước 辶 và chữ Bất 不 - vẫn còn) nhưng cuối cùng vẫn khẳng định điều đúng đắn nhất dưới ánh mặt trời (是: gồm bộ Nhật 日 và bộ Sơ 疋), dùng để khuyên "nên, vẫn cứ, tốt hơn là" (还是).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 还是
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
liên từ (nghi vấn)
Nghĩa:hay là (dùng trong câu hỏi lựa chọn A hay là B).
Ví dụ (5)
你喝茶还是喝咖啡?
Bạn uống trà hay là uống cà phê?
Do you drink tea or coffee?
他是美国人还是英国人?
Anh ấy là người Mỹ hay người Anh?
Is he American or British?
今天去还是明天去?
Hôm nay đi hay là ngày mai đi?
Are we going today or tomorrow?
这是你的还是他的?
Cái này là của bạn hay của anh ấy?
Is this yours or his?
你喜欢红色的还是白色的?
Bạn thích màu đỏ hay màu trắng?
Do you like the red one or the white one?
2
phó từ
Nghĩa:vẫn, vẫn cứ / tốt nhất là (nên làm gì).
Ví dụ (5)
虽然下雨,他还是来了。
Tuy trời mưa, anh ấy vẫn đến.
Although it was raining, he still came.
我们还是坐出租车吧。
Chúng ta tốt nhất là đi taxi đi (đưa ra lựa chọn tốt hơn).
We'd better take a taxi.
这也是个办法,但我还是担心。
Đây cũng là một cách, nhưng tôi vẫn lo lắng.
This is also a way, but I'm still worried.
还是你最了解我。
Vẫn là bạn hiểu tôi nhất.
You still understand me best.
这事还是以后再说吧。
Việc này tốt nhất để sau này hãy nói.
Let's talk about this later.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây