ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
多的是
duō de shì
có rất nhiều, đầy ra đấy, thiếu gì (biểu thị sự dư thừa, không thiếu thốn).
Hán việt: đa đích thị
HSK 3 (Khẩu ngữ)
Cụm từ

Gợi nhớ

Khi những buổi chiều hôm (夕) chồng chất lên nhau biểu thị số lượng dồi dào (多: đa - nhiều), được chỉ định rõ ràng như ánh sáng trắng (白) soi vào chiếc muôi (勺) (的: đích) và khẳng định chắc chắn dưới ánh mặt trời (日) cùng bước chân ngay thẳng (疋) (是: thị - là), ta nói thứ gì đó có "rất nhiều, có thừa" (多的是).

Thành phần cấu tạo

多的是
duō de shì
rất nhiều, có thừa
多
duō • đa
hơn
夕
Bộ Tịch
Buổi tối, mặt trăng khuyết (xếp chồng 2 lần)
的
de • đích
của
白
Bộ Bạch
Trắng, rõ ràng (nằm bên trái)
勺
Bộ Chước
Cái muỗng, múc (nằm bên phải)
是
shì • thị
là
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày (nằm phía trên)
疋
Bộ Sơ
Bước chân, đi thẳng (nằm phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ / idiomatic expression
Nghĩa:có rất nhiều, đầy ra đấy, thiếu gì (biểu thị sự dư thừa, không thiếu thốn).
Ví dụ (5)
zhèyàng这样de的jīhuì机会duō多de的shì是,bié别huīxīn灰心。
Cơ hội như thế này có đầy (rất nhiều), đừng nản lòng.
There are plenty of opportunities like this, so don't be discouraged.
rúguǒ如果nǐ你xiǎng想kànshū看书,wǒ我shūjià书架shàng上duō多de的shì是。
Nếu bạn muốn đọc sách, trên giá sách của tôi có đầy.
If you want to read, I have plenty of books on my shelf.
qián钱wǒ我yǒudeshì有的是,jiù就shì是méi没shíjiān时间huā花。
Tiền thì tôi có rất nhiều (tôi có đầy), chỉ là không có thời gian tiêu.
I’ve got plenty of money; I just don’t have time to spend it.
xiàng像tā他zhèyàng这样de的rén人,jiē街shàng上duō多de的shì是。
Người như anh ta, ngoài đường đầy ra đấy (ý nói không hiếm).
There are plenty of people like him on the streets.
bié别dānxīn担心chī吃de的bú不gòu够,bīngxiāng冰箱lǐ里duō多de的shì是。
Đừng lo đồ ăn không đủ, trong tủ lạnh có rất nhiều.
Don’t worry about not having enough to eat—there’s plenty in the fridge.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây