ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
别的
biéde
cái khác, người khác, việc khác (chỉ sự vật/người ngoài phạm vi đang nói đến).
Hán việt: biệt đích
HSK 2
Đại từ

Gợi nhớ

Dùng lưỡi dao (刂) tách riêng ra một phần khác biệt (别: biệt - có chữ Lánh 另) rồi thêm trợ từ chỉ định rõ ràng (的: đích - gồm bộ Bạch 白 và Chước 勺) để chỉ những thứ "khác, cái khác" (别的).

Thành phần cấu tạo

别的
biéde
khác, cái khác
别
bié • biệt
đừng
另
Chữ Lánh
Tách riêng ra
刂
Bộ Đao
Con dao phân tách
的
de • đích
của
白
Bộ Bạch
Màu trắng, rõ ràng
勺
Bộ Chước
Cái muỗng, đích xác

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
đại từ
Nghĩa:cái khác, người khác, việc khác (chỉ sự vật/người ngoài phạm vi đang nói đến).
Ví dụ (5)
wǒ我bù不xǐhuan喜欢zhè这gè个,yǒu有bié别de的ma吗?
Tôi không thích cái này, có cái khác không?
I don't like this. Do you have anything else?
chúle除了zhè这gè个,méiyǒu没有shénme什么bié别de的bànfǎ办法。
Ngoài cách này ra, không còn cách nào khác đâu.
Other than this, there is no other way.
nǐ你kàn看,bié别de的rén人dōu都zǒu走le了。
Bạn xem, những người khác đều đi cả rồi.
Look, everyone else has left.
hái还yào要bié别de的ma吗?
Còn cần gì khác nữa không?
Anything else?
méi没bié别de的yìsi意思,bié别wùhuì误会。
Không có ý gì khác đâu, đừng hiểu lầm.
I don't mean anything else by it, so don't misunderstand.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây