别的
HSK 2
Đại từ
Gợi nhớ
Dùng lưỡi dao (刂) tách riêng ra một phần khác biệt (别: biệt - có chữ Lánh 另) rồi thêm trợ từ chỉ định rõ ràng (的: đích - gồm bộ Bạch 白 và Chước 勺) để chỉ những thứ "khác, cái khác" (别的).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 别的
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
đại từ
Nghĩa:cái khác, người khác, việc khác (chỉ sự vật/người ngoài phạm vi đang nói đến).
Ví dụ (5)
我不喜欢这个,有别的吗?
Tôi không thích cái này, có cái khác không?
I don't like this. Do you have anything else?
除了这个,没有什么别的办法。
Ngoài cách này ra, không còn cách nào khác đâu.
Other than this, there is no other way.
你看,别的人都走了。
Bạn xem, những người khác đều đi cả rồi.
Look, everyone else has left.
还要别的吗?
Còn cần gì khác nữa không?
Anything else?
没别的意思,别误会。
Không có ý gì khác đâu, đừng hiểu lầm.
I don't mean anything else by it, so don't misunderstand.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây