ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
的话
dehuà
nếu, nếu như (trợ từ đặt ở cuối phân câu giả thiết).
Hán việt: đích thoại
样
HSK 2-3
Liên từ

Gợi nhớ

Khi những lời nói phát ra từ đầu lưỡi (话: thoại - gồm bộ Ngôn 讠 và bộ Thiệt 舌) được xác lập rõ ràng như ánh sáng trắng (白) soi vào chiếc muỗng (勺) (的: đích) để nêu lên một giả thiết ở cuối vế câu, cụm từ ấy mang nghĩa là "nếu... thì..." (的话).

Thành phần cấu tạo

的话
dehuà
nếu... thì...
的
de • đích
của
白
Bộ Bạch
Trắng, rõ ràng (nằm bên trái)
勺
Bộ Chước
Cái muỗng, múc (nằm bên phải)
话
huà • thoại
lời nói
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
舌
Bộ Thiệt
Cái lưỡi (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
trợ từ phụ trợ
Nghĩa:nếu, nếu như (trợ từ đặt ở cuối phân câu giả thiết).
Ví dụ (5)
rúguǒ如果nǐ你yǒu有shíjiān时间dehuà的话,wǒmen我们qù去kàn看diànyǐng电影ba吧。
Nếu bạn có thời gian thì chúng ta đi xem phim đi.
If you have time, let's go see a movie.
bú不xiàyǔ下雨dehuà的话,wǒ我jiù就qù去gōngyuán公园。
Nếu không mưa, tôi sẽ đi công viên.
If it doesn't rain, I'll go to the park.
yàoshì要是nǐ你xǐhuan喜欢de的huà话,jiù就mǎi买xiàlái下来。
Nếu như bạn thích thì mua lại đi.
If you like it, then buy it.
rúguǒ如果wǒ我shì是nǐ你dehuà的话,wǒ我bú不huì会nàyàng那样zuò做。
Nếu tôi là bạn, tôi sẽ không làm như vậy.
If I were you, I wouldn't do that.
zài再guì贵yìdiǎnr一点儿dehuà的话,wǒ我jiù就mǎibùqǐ买不起le了。
Nếu đắt hơn một chút nữa thì tôi không mua nổi rồi.
If it were any more expensive, I wouldn't be able to afford it.
2
cụm danh từ
Nghĩa:lời của... (cấu trúc sở hữu + danh từ).
Ví dụ (4)
yídìng一定yào要jìzhù记住lǎoshī老师de的huà话。
Nhất định phải ghi nhớ lời của thầy cô.
Be sure to remember what the teacher said.
tā他dehuà的话bù不néng能quán全xìn信。
Lời của anh ta không thể tin hoàn toàn.
You can't believe everything he says.
zhè这shì是wǒ我xiǎng想duì对nǐ你shuō说de的huà话。
Đây là những lời tôi muốn nói với bạn.
This is what I want to say to you.
zhēn真de的huà话jiǎ假bùliǎo不了。
Lời thật thì không giả được.
The truth cannot be disguised as falsehood.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây