话
丶フノ一丨丨フ一
8
句, 席
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Cái lưỡi mềm mại (舌) uốn lượn trong khoang miệng phát ra ngôn từ (讠) tạo thành những câu chuyện và lời nói (话).
Thành phần cấu tạo
话
lời nói, câu nói
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
舌
Bộ Thiệt
Cái lưỡi (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (8)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:lời nói, chuyện, câu chuyện (những gì được nói ra).
Ví dụ (5)
你刚才说的话太快了,我没听懂,请再说一遍。
Những lời bạn vừa nói nhanh quá, tôi nghe không hiểu, làm ơn nói lại một lần nữa.
You were speaking too fast just now, and I couldn’t understand. Please say it again.
虽然不太好听,但他说的都是大实话。
Mặc dù nghe không lọt tai lắm, nhưng những gì anh ấy nói đều là lời nói thật lòng.
Although it may not sound very pleasant, everything he said is the plain truth.
大家都在认真考试,请不要随便说话。
Mọi người đều đang nghiêm túc làm bài thi, xin đừng nói chuyện tùy tiện.
Everyone is taking the exam seriously, so please don’t talk casually.
有什么话你就直说吧,别拐弯抹角的。
Có lời gì thì bạn cứ nói thẳng ra đi, đừng có vòng vo tam quốc nữa.
If you have something to say, just say it directly. Don’t beat around the bush.
那个孩子从小就很听话,从来不让父母操心。
Đứa bé đó từ nhỏ đã rất nghe lời, chưa bao giờ khiến bố mẹ phải lo lắng.
That child has been very obedient since childhood and has never made his parents worry.
2
hậu tố
Nghĩa:tiếng, ngữ, thoại (dùng làm hậu tố chỉ ngôn ngữ vùng miền).
Ví dụ (3)
你会说普通话吗?还是只会说方言?
Bạn có biết nói tiếng Phổ thông không? Hay là chỉ biết nói tiếng địa phương?
Can you speak Mandarin? Or can you only speak a dialect?
在广州,很多人习惯说广东话。
Ở Quảng Châu, rất nhiều người quen nói tiếng Quảng Đông (Việt ngữ).
In Guangzhou, many people are used to speaking Cantonese.
为了去中国做生意,他正在努力学习中国话。
Để đi Trung Quốc làm ăn, anh ấy đang nỗ lực học tiếng Trung Quốc.
In order to do business in China, he is studying Chinese hard.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây