ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
话
huà
lời nói, chuyện, câu chuyện (những gì được nói ra).
Hán việt: thoại
丶フノ一丨丨フ一
8
句, 席
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Cái lưỡi mềm mại (舌) uốn lượn trong khoang miệng phát ra ngôn từ (讠) tạo thành những câu chuyện và lời nói (话).

Thành phần cấu tạo

话
huà
lời nói, câu nói
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
舌
Bộ Thiệt
Cái lưỡi (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:lời nói, chuyện, câu chuyện (những gì được nói ra).
Ví dụ (5)
nǐ你gāngcái刚才shuō说dehuà的话tài太kuài快le了,wǒ我méi没tīngdǒng听懂,qǐng请zài再shuō说yí一biàn遍。
Những lời bạn vừa nói nhanh quá, tôi nghe không hiểu, làm ơn nói lại một lần nữa.
You were speaking too fast just now, and I couldn’t understand. Please say it again.
suīrán虽然bú不tài太hǎotīng好听,dàn但tā他shuō说de的dōu都shì是dà大shíhuà实话。
Mặc dù nghe không lọt tai lắm, nhưng những gì anh ấy nói đều là lời nói thật lòng.
Although it may not sound very pleasant, everything he said is the plain truth.
dàjiā大家dōu都zài在rènzhēn认真kǎoshì考试,qǐng请búyào不要suíbiàn随便shuōhuà说话。
Mọi người đều đang nghiêm túc làm bài thi, xin đừng nói chuyện tùy tiện.
Everyone is taking the exam seriously, so please don’t talk casually.
yǒu有shénme什么huà话nǐ你jiù就zhíshuō直说ba吧,bié别guǎiwānmòjiǎo拐弯抹角de的。
Có lời gì thì bạn cứ nói thẳng ra đi, đừng có vòng vo tam quốc nữa.
If you have something to say, just say it directly. Don’t beat around the bush.
nà那gè个háizi孩子cóngxiǎo从小jiù就hěn很tīnghuà听话,cónglái从来bú不ràng让fùmǔ父母cāoxīn操心。
Đứa bé đó từ nhỏ đã rất nghe lời, chưa bao giờ khiến bố mẹ phải lo lắng.
That child has been very obedient since childhood and has never made his parents worry.
2
hậu tố
Nghĩa:tiếng, ngữ, thoại (dùng làm hậu tố chỉ ngôn ngữ vùng miền).
Ví dụ (3)
nǐ你huì会shuō说pǔtōnghuà普通话ma吗?háishi还是zhǐ只huì会shuō说fāngyán方言?
Bạn có biết nói tiếng Phổ thông không? Hay là chỉ biết nói tiếng địa phương?
Can you speak Mandarin? Or can you only speak a dialect?
zài在guǎngzhōu广州,hěn很duō多rén人xíguàn习惯shuō说guǎngdōng广东huà话。
Ở Quảng Châu, rất nhiều người quen nói tiếng Quảng Đông (Việt ngữ).
In Guangzhou, many people are used to speaking Cantonese.
wèile为了qù去zhōngguó中国zuò做shēngyì生意,tā他zhèngzài正在nǔlì努力xuéxí学习zhōngguó中国huà话。
Để đi Trung Quốc làm ăn, anh ấy đang nỗ lực học tiếng Trung Quốc.
In order to do business in China, he is studying Chinese hard.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây