ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
哗
huā / huá
tiếng ầm ào; ồn ào, náo động
Hán việt: hoa
丨フ一ノ丨ノフ一丨
9
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Nhiều cái miệng (口) cùng reo hò rộn rã giữa phố phường phồn hoa (华) tạo nên âm thanh náo động, ồn ào (哗).

Thành phần cấu tạo

哗
huā / huá
tiếng ầm ào; ồn ào, náo động
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
华
Hoa
Hoa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
từ tượng thanh / tính từ (đọc 'huā / huá')
Nghĩa:tiếng ầm ào; ồn ào, náo động
Ví dụ (5)
qǐng请bǎochí保持ānjìng安静,qièwù切勿dàshēng大声xuānhuá喧哗。
Xin hãy giữ im lặng, tuyệt đối đừng làm ồn lớn tiếng.
Please keep quiet and do not make a loud commotion.
zhè这gè个juédìng决定yì一gōngbù公布,lìkè立刻yǐnqǐ引起yí一piàn片huárán哗然。
Quyết định này vừa được công bố, ngay lập tức gây ra một trận xôn xao náo động.
As soon as the decision was announced, it immediately caused an uproar.
jiē街shàng上rénshēng人声xuānhuá喧哗,fēicháng非常rènao热闹。
Trên phố tiếng người ồn ào, vô cùng náo nhiệt.
The street was filled with noisy voices and was very lively.
tīngdào听到zhè这gè个huájī滑稽de的gùshì故事,dàjiā大家hǒng哄táng堂dà大huā哗。
Nghe câu chuyện nực cười này, mọi người cười ồ lên ồn ào.
Hearing the funny story, the whole room erupted in laughter and commotion.
tā他de的líqí离奇yánlùn言论yǐnqǐ引起le了quánchǎng全场huárán哗然。
Những lời lẽ kỳ lạ của anh ta đã gây ra sự náo động trong toàn hội trường.
His bizarre remarks caused an uproar among everyone present.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây