画
一丨フ一丨一フ丨
8
幅, 张
HSK 1
Động từ
Gợi nhớ
Dùng một nét bút (一) phác họa cảnh ruộng đồng (田) nằm gọn trong khung giấy (凵) chính là nghệ thuật vẽ tranh (画).
Thành phần cấu tạo
画
vẽ; vẽ tranh
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng, khung vẽ (ở giữa)
凵
Bộ Khảm
Khung tranh (phía dưới)
Hình ảnh:


Từ ghép (30)
Từ đồng âm (8)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:vẽ, họa (hành động tạo ra hình ảnh).
Ví dụ (5)
他正在房间里画画。
Anh ấy đang vẽ tranh trong phòng.
He is painting in the room.
你会画一只小鸟吗?
Bạn có biết vẽ một chú chim nhỏ không?
Can you draw a little bird?
请在这里画一个圆圈。
Làm ơn vẽ một vòng tròn ở đây.
Please draw a circle here.
不要在墙上乱画。
Đừng có vẽ bậy lên tường.
Don't scribble on the wall.
这是我亲手画的。
Cái này là do tự tay tôi vẽ đấy.
I drew this myself.
2
danh từ
Nghĩa:bức tranh, hội họa (tác phẩm).
Ví dụ (5)
这是一幅非常有名的画。
Đây là một bức tranh vô cùng nổi tiếng.
This is a very famous painting.
墙上挂着很多画。
Trên tường đang treo rất nhiều tranh.
There are many paintings hanging on the wall.
我很喜欢中国画。
Tôi rất thích tranh Trung Quốc (Quốc họa).
I really like traditional Chinese painting.
这幅画是谁送给你的?
Bức tranh này là ai tặng cho bạn vậy?
Who gave you this painting?
画里的人好像在笑。
Người trong tranh hình như đang cười.
The person in the painting seems to be smiling.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây