ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
画儿
huàr
bức tranh, tranh (cách nói uốn lưỡi, dùng nhiều ở miền Bắc TQ, chỉ dùng làm danh từ).
Hán việt: họa nhi
HSK 1 (Variant)
Danh từ

Gợi nhớ

Dùng nét bút (一) phác họa cảnh sắc ruộng đồng (田) đặt gọn trong khung giấy vuông vắn (凵 trong chữ 画: họa - vẽ tranh), thêm âm cuốn lưỡi nhẹ nhàng (儿: nhi) tạo thành danh từ chỉ một "bức tranh, bức vẽ" (画儿) sinh động.

Thành phần cấu tạo

画儿
huàr
bức tranh; bức vẽ; hình vẽ
画
huà • họa
vẽ
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng, khung vẽ (ở giữa)
凵
Bộ Khảm
Khung tranh (phía dưới)
儿
ér • nhi
trẻ con
儿
Bộ Nhân (chân)
Hình hai chân người bước đi

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ (erhua)
Nghĩa:bức tranh, tranh (cách nói uốn lưỡi, dùng nhiều ở miền Bắc TQ, chỉ dùng làm danh từ).
Ví dụ (5)
zhè这fú幅huàr画儿zhēn真hǎokàn好看。
Bức tranh này đẹp thật đấy.
This painting is really beautiful.
nà那gè个háizi孩子zài在huà画huàr画儿。
Đứa bé kia đang vẽ tranh (Chữ 'huà' đầu là động từ, 'huàr' sau là danh từ).
That child is drawing.
wǒ我jiā家qiáng墙shàng上guà挂zhe着huàr画儿。
Trên tường nhà tôi có treo tranh.
There are paintings hanging on the walls of my home.
wǒ我bù不xǐhuan喜欢zhè这zhǒng种fēnggé风格de的huàr画儿。
Tôi không thích tranh theo phong cách này.
I don't like this style of painting.
zhèr这儿yǒu有hěn很duō多mài卖huàr画儿de的。
Ở đây có rất nhiều người bán tranh.
There are many people here selling paintings.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây