画儿
HSK 1 (Variant)
Danh từ
Gợi nhớ
Dùng nét bút (一) phác họa cảnh sắc ruộng đồng (田) đặt gọn trong khung giấy vuông vắn (凵 trong chữ 画: họa - vẽ tranh), thêm âm cuốn lưỡi nhẹ nhàng (儿: nhi) tạo thành danh từ chỉ một "bức tranh, bức vẽ" (画儿) sinh động.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 画儿
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ (erhua)
Nghĩa:bức tranh, tranh (cách nói uốn lưỡi, dùng nhiều ở miền Bắc TQ, chỉ dùng làm danh từ).
Ví dụ (5)
这幅画儿真好看。
Bức tranh này đẹp thật đấy.
This painting is really beautiful.
那个孩子在画画儿。
Đứa bé kia đang vẽ tranh (Chữ 'huà' đầu là động từ, 'huàr' sau là danh từ).
That child is drawing.
我家墙上挂着画儿。
Trên tường nhà tôi có treo tranh.
There are paintings hanging on the walls of my home.
我不喜欢这种风格的画儿。
Tôi không thích tranh theo phong cách này.
I don't like this style of painting.
这儿有很多卖画儿的。
Ở đây có rất nhiều người bán tranh.
There are many people here selling paintings.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây