这儿
道
HSK 1
Đại từ
Gợi nhớ
Bước chân tiến lại gần (辶) để nhìn rõ từng đường nét (文) ngay trước mắt (这: giá - này, đây) và dừng đôi chân (儿: nhi) đứng tại vị trí đó chính là "đây, ở đây" (这儿).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 这儿
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
đại từ (vị trí)
Nghĩa:ở đây, chỗ này, nơi này (thường dùng trong khẩu ngữ phương Bắc).
Ví dụ (5)
这儿有人吗?
Chỗ này có người ngồi chưa?
Is anyone here?
我家离这儿很远。
Nhà tôi cách đây rất xa.
My home is far from here.
请在这儿签名。
Xin hãy ký tên ở đây.
Please sign here.
我这儿没有你要的书。
Chỗ tôi không có cuốn sách bạn cần.
I don't have the book you want here.
这儿的风景真美。
Phong cảnh ở nơi này thật đẹp.
The scenery here is really beautiful.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây