ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
那儿
nàr
ở đó, ở kia, chỗ đó, nơi ấy (chỉ vị trí xa người nói).
Hán việt: na nhi
HSK 1
Đại từ
Ngữ pháp 那儿

Gợi nhớ

Chỉ tay về vùng đất thành ấp phía xa (那: na - gồm chữ Nhiễm 冄 và bộ Ấp 阝) nơi đôi chân (儿: nhi) hướng tới, ta gọi địa điểm ấy là "ở đó, chỗ đó" (那儿).

Thành phần cấu tạo

那儿
nàr
ở đó, chỗ đó
那
nà • na
đó
冄
Chữ Nhiễm
Dáng rủ xuống mềm mại
阝
Bộ Ấp
Vùng đất, nơi chốn
儿
ér • nhi
trẻ con
儿
Bộ Nhi
Đôi chân bước đi, âm uốn lưỡi

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
đại từ (chỉ định)
Nghĩa:ở đó, ở kia, chỗ đó, nơi ấy (chỉ vị trí xa người nói).
Ví dụ (5)
wǒ我de的chē车zài在nàr那儿。
Xe của tôi ở đằng kia.
My car is over there.
nǐ你qù去nàr那儿zuò做shénme什么?
Bạn đi đến đó làm gì?
What are you going there for?
nàr那儿fēngjǐng风景hěn很měi美。
Phong cảnh ở đó rất đẹp.
The scenery there is very beautiful.
jiù就fàng放zài在nàr那儿ba吧。
Cứ để ở đó đi.
Just put it there.
cóng从nàr那儿yìzhí一直zǒu走。
Từ chỗ đó đi thẳng.
Walk straight from there.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây