那儿
HSK 1
Đại từ
Gợi nhớ
Chỉ tay về vùng đất thành ấp phía xa (那: na - gồm chữ Nhiễm 冄 và bộ Ấp 阝) nơi đôi chân (儿: nhi) hướng tới, ta gọi địa điểm ấy là "ở đó, chỗ đó" (那儿).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 那儿
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
đại từ (chỉ định)
Nghĩa:ở đó, ở kia, chỗ đó, nơi ấy (chỉ vị trí xa người nói).
Ví dụ (5)
我的车在那儿。
Xe của tôi ở đằng kia.
My car is over there.
你去那儿做什么?
Bạn đi đến đó làm gì?
What are you going there for?
那儿风景很美。
Phong cảnh ở đó rất đẹp.
The scenery there is very beautiful.
就放在那儿吧。
Cứ để ở đó đi.
Just put it there.
从那儿一直走。
Từ chỗ đó đi thẳng.
Walk straight from there.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây