ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
那
nà
kia, đó, cái kia, người kia (chỉ sự vật/người ở xa người nói).
Hán việt: na
フ一一ノフ丨
6
这
HSK 1
Đại từ
Ngữ pháp 那

Gợi nhớ

Xa xa nơi vùng đất thành ấp (阝) có dáng cây cỏ rủ xuống mềm mại (冄), chỉ về chỗ ở tít đằng xa là cái đó, phía kia (那).

Thành phần cấu tạo

那
nà
đó, kia, cái đó
冄
Nhiễm
Mềm mại, rủ xuống (nằm bên trái)
阝
Bộ Ấp (bên phải)
Vùng đất, nơi chốn (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
đại từ (chỉ định)
Nghĩa:kia, đó, cái kia, người kia (chỉ sự vật/người ở xa người nói).
Ví dụ (5)
nà那shì是shénme什么?
Kia là cái gì?
What is that?
nà那shì是wǒ我de的chē车。
Đó là xe của tôi.
That is my car.
nà那gè个rén人shì是shéi谁?
Người kia là ai?
Who is that person?
wǒ我xiǎngyào想要nà那běn本shū书。
Tôi muốn cuốn sách kia.
I want that book.
nàtiān那天wǒ我hěn很máng忙。
Hôm đó (ngày đó) tôi rất bận.
I was very busy that day.
2
liên từ
Nghĩa:thế thì, vậy thì (dùng để tiếp nối câu chuyện hoặc đưa ra kết luận).
Ví dụ (4)
nà那nǐ你qù去ba吧。
Thế thì bạn đi đi.
Then you go ahead.
nà那hǎo好ba吧,wǒ我tóngyì同意。
Vậy được rồi, tôi đồng ý.
Alright then, I agree.
rúguǒ如果nǐ你bù不chī吃,nà那wǒ我yě也bù不chī吃。
Nếu bạn không ăn, vậy thì tôi cũng không ăn.
If you don't eat, then I won't eat either.
nà那jiù就bù不dǎrǎo打扰le了。
Vậy thì không làm phiền nữa.
Then I won't disturb you any longer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây