那
フ一一ノフ丨
6
这
HSK 1
Đại từ
Gợi nhớ
Xa xa nơi vùng đất thành ấp (阝) có dáng cây cỏ rủ xuống mềm mại (冄), chỉ về chỗ ở tít đằng xa là cái đó, phía kia (那).
Thành phần cấu tạo
那
đó, kia, cái đó
冄
Nhiễm
Mềm mại, rủ xuống (nằm bên trái)
阝
Bộ Ấp (bên phải)
Vùng đất, nơi chốn (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (25)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (2)
1
đại từ (chỉ định)
Nghĩa:kia, đó, cái kia, người kia (chỉ sự vật/người ở xa người nói).
Ví dụ (5)
那是什么?
Kia là cái gì?
What is that?
那是我的车。
Đó là xe của tôi.
That is my car.
那个人是谁?
Người kia là ai?
Who is that person?
我想要那本书。
Tôi muốn cuốn sách kia.
I want that book.
那天我很忙。
Hôm đó (ngày đó) tôi rất bận.
I was very busy that day.
2
liên từ
Nghĩa:thế thì, vậy thì (dùng để tiếp nối câu chuyện hoặc đưa ra kết luận).
Ví dụ (4)
那你去吧。
Thế thì bạn đi đi.
Then you go ahead.
那好吧,我同意。
Vậy được rồi, tôi đồng ý.
Alright then, I agree.
如果你不吃,那我也不吃。
Nếu bạn không ăn, vậy thì tôi cũng không ăn.
If you don't eat, then I won't eat either.
那就不打扰了。
Vậy thì không làm phiền nữa.
Then I won't disturb you any longer.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây