那里
行
HSK 2
Đại từ
Gợi nhớ
Hướng ánh nhìn về vùng đất ấp (阝) phía xa kia (那: na - đó, kia) nơi có những thửa ruộng (田) trên nền đất (土) định vị một khoảng không gian xác định (里: lý - trong, nơi chốn), ta chỉ rõ vị trí "ở đó, tại đó" (那里).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 那里
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
đại từ
Nghĩa:ở đó, tại đó
Ví dụ (5)
我明天去那里。
Ngày mai tôi sẽ đi đến đó.
I'm going there tomorrow.
那里的风景很美。
Phong cảnh ở đó rất đẹp.
The scenery there is beautiful.
你在那里做什么?
Bạn đang làm gì ở đó vậy?
What are you doing there?
他在那里住了一年。
Anh ấy đã sống ở đó một năm.
He lived there for a year.
我们以前去过那里。
Trước đây chúng tôi đã từng đến đó.
We have been there before.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây