ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
公里
gōnglǐ
ki-lô-mét, cây số.
Hán việt: công lý
HSK4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "公里" (gōnglǐ) nghĩa là "ki-lô-mét", ghép bởi: 公 (gōng): công cộng + 里 (lǐ): dặm (= 500 mét).

Thành phần cấu tạo

公里
gōnglǐ
ki-lô-mét
八
厶
田
土

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
lượng từ / danh từ
Nghĩa:ki-lô-mét, cây số.
Ví dụ (5)
cóng从zhèr这儿dào到jīchǎng机场dàyuē大约yǒu有sānshí三十gōnglǐ公里。
Từ đây đến sân bay khoảng chừng 30 km.
It's about thirty kilometers from here to the airport.
wǒ我měitiān每天zǎoshang早上pǎobù跑步wǔ五gōnglǐ公里。
Mỗi sáng tôi chạy bộ 5 km.
I run five kilometers every morning.
zhè这liàng辆chē车de的shísù时速kěyǐ可以dádào达到liǎngbǎi两百gōnglǐ公里。
Vận tốc của chiếc xe này có thể đạt tới 200 km mỗi giờ.
This car can reach a speed of 200 kilometers per hour.
yì一gōnglǐ公里děngyú等于yìqiān一千mǐ米。
Một km bằng 1000 mét.
One kilometer equals one thousand meters.
zhè这gè个gōngyuán公园de的miànjī面积shì是yì一píngfānggōnglǐ平方公里。
Diện tích của công viên này là 1 km vuông.
The area of this park is one square kilometer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây