公里
HSK4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "公里" (gōnglǐ) nghĩa là "ki-lô-mét", ghép bởi: 公 (gōng): công cộng + 里 (lǐ): dặm (= 500 mét).
Thành phần cấu tạo
公里
ki-lô-mét
八
厶
田
土
Hình ảnh:

Phân tích từ 公里
Từ ghép (15)
Định nghĩa (1)
1
lượng từ / danh từ
Nghĩa:ki-lô-mét, cây số.
Ví dụ (5)
从这儿到机场大约有三十公里。
Từ đây đến sân bay khoảng chừng 30 km.
It's about thirty kilometers from here to the airport.
我每天早上跑步五公里。
Mỗi sáng tôi chạy bộ 5 km.
I run five kilometers every morning.
这辆车的时速可以达到两百公里。
Vận tốc của chiếc xe này có thể đạt tới 200 km mỗi giờ.
This car can reach a speed of 200 kilometers per hour.
一公里等于一千米。
Một km bằng 1000 mét.
One kilometer equals one thousand meters.
这个公园的面积是一平方公里。
Diện tích của công viên này là 1 km vuông.
The area of this park is one square kilometer.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây