ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
公
gōng
công, chung, công cộng (thuộc về tập thể, nhà nước, không phải riêng tư).
Hán việt: công
ノ丶フ丶
4
私
辆
HSK 1/2
—

Gợi nhớ

Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公).

Thành phần cấu tạo

公
gōng
công cộng, chính thức
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:công, chung, công cộng (thuộc về tập thể, nhà nước, không phải riêng tư).
Ví dụ (5)
zhè这shì是gōngsī公司de的cáichǎn财产,bú不shì是gè个rén人de的。
Đây là tài sản của công ty, không phải của cá nhân.
This is company property, not personal property.
wǒmen我们yào要àihù爱护gōnggòng公共cáiwù财物。
Chúng ta phải bảo vệ tài sản công cộng.
We should take good care of public property.
zhè这gè个gōngyuán公园shì是duìwàikāifàng对外开放de的。
Công viên này mở cửa cho công chúng (bên ngoài).
This park is open to the public.
wǒ我zài在gōnggòngqìchē公共汽车shàng上。
Tôi đang ở trên xe buýt (xe hơi công cộng).
I am on the bus.
zhè这jiàn件shì事yīnggāi应该gōngshì公事gōng公bàn办。
Việc này nên việc công xử theo phép công (không thiên vị).
This matter should be handled strictly as official business.
2
danh từ
Nghĩa:ông (ngoại), đực (dùng cho động vật), bố chồng.
Ví dụ (5)
wàigōng外公jīngcháng经常dài带wǒ我qù去wán玩。
Ông ngoại thường xuyên dẫn tôi đi chơi.
My maternal grandfather often takes me out to play.
zhè这shì是gōngjī公鸡háishi还是mǔjī母鸡?
Đây là gà trống hay gà mái?
Is this a rooster or a hen?
lǎogōng老公,nǐ你huílái回来le了!
Ông xã (chồng), anh về rồi à!
Honey, you're back!
gōnggong公公pópo婆婆duì对wǒ我hěn很hǎo好。
Bố chồng mẹ chồng đối xử với tôi rất tốt.
My parents-in-law treat me very well.
zhè这zhī只māo猫shì是gōng公de的。
Con mèo này là mèo đực.
This cat is male.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây