ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
办公室
bàngōngshì
văn phòng, phòng làm việc.
Hán việt: biện công thất
间
HSK 1/2
Danh từ

Gợi nhớ

Nơi mọi người cùng đi đến (至) dưới một mái nhà chung (宀 — 室: thất - căn phòng) để dốc hết sức lực và mồ hôi (力, 丶丶 — 办: biện - giải quyết) lo liệu công việc chung của tập thể (公: công - việc công, chia đều 八 cái riêng 厶) chính là "văn phòng, phòng làm việc" (办公室).

Thành phần cấu tạo

办公室
bàngōngshì
văn phòng, phòng làm việc
办
bàn • biện
xử lý
力
Bộ Lực
Sức lực
丶丶
Hai nét chấm
Hai bên hỗ trợ
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bát
Chia ra
厶
Bộ Tư
Riêng
室
shì • thất
phòng
宀
Bộ Miên
Mái nhà
至
Chí
Đến / âm đọc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:văn phòng, phòng làm việc.
Ví dụ (5)
qǐng请dào到wǒ我de的bàngōngshì办公室lái来yíxià一下。
Mời đến văn phòng của tôi một lát.
Please come to my office for a moment.
bàngōngshì办公室lǐ里méiyǒu没有rén人。
Trong văn phòng không có người.
There is no one in the office.
wǒmen我们de的bàngōngshì办公室hěn很dà大。
Văn phòng của chúng tôi rất lớn.
Our office is very large.
tā他zài在bàngōngshì办公室jiābān加班。
Anh ấy đang tăng ca ở văn phòng.
He is working overtime in the office.
zhè这shì是xiàozhǎng校长bàngōngshì办公室。
Đây là phòng làm việc của hiệu trưởng.
This is the principal's office.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây