室
丶丶フ一フ丶一丨一
9
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Đến (至) nơi trong nhà (宀), không gian kín để ở, phòng 室.
Thành phần cấu tạo
室
phòng, buồng
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
至
Chí
Đến / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (51)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:phòng, buồng
Ví dụ (5)
学生们正在教室里上课。
Các học sinh đang học trong phòng học.
The students are having class in the classroom.
请来我的办公室一趟。
Xin hãy đến văn phòng của tôi một chuyến.
Please come to my office for a moment.
她的卧室非常整洁。
Phòng ngủ của cô ấy rất gọn gàng.
Her bedroom is very tidy.
会议室在三楼。
Phòng họp ở tầng ba.
The meeting room is on the third floor.
我们在候机室等候登机。
Chúng tôi đang đợi lên máy bay ở phòng chờ.
We are waiting to board in the departure lounge.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây