ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
更衣室
gēngyīshì
Phòng thay đồ
Hán việt: canh y thất
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "更衣室" (gēngyīshì) nghĩa là "Phòng thay đồ", ghép bởi: 更 (gèng): hơn + 衣 (yī): Quần áo + 室 (shì): phòng.

Thành phần cấu tạo

更衣室
gēngyīshì
Phòng thay đồ
一
曰
乂
衣
宀
至

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phòng thay đồ
Ví dụ (3)
xuésheng学生men们zài在gēngyīshì更衣室huàn换yùndòngfú运动服。
Học sinh thay đồ thể thao trong phòng thay đồ.
The students change into sportswear in the locker room.
gēngyīshì更衣室zài在tǐyùguǎn体育馆pángbiān旁边。
Phòng thay đồ ở bên cạnh nhà thể chất.
The locker room is next to the gymnasium.
qǐng请bǎ把shūbāo书包fàng放zài在gēngyīshì更衣室lǐ里。
Hãy để cặp sách trong phòng thay đồ.
Please put your schoolbag in the locker room.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây