更衣室
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "更衣室" (gēngyīshì) nghĩa là "Phòng thay đồ", ghép bởi: 更 (gèng): hơn + 衣 (yī): Quần áo + 室 (shì): phòng.
Thành phần cấu tạo
更衣室
Phòng thay đồ
一
曰
乂
衣
宀
至
Hình ảnh:

Phân tích từ 更衣室
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phòng thay đồ
Ví dụ (3)
学生们在更衣室换运动服。
Học sinh thay đồ thể thao trong phòng thay đồ.
The students change into sportswear in the locker room.
更衣室在体育馆旁边。
Phòng thay đồ ở bên cạnh nhà thể chất.
The locker room is next to the gymnasium.
请把书包放在更衣室里。
Hãy để cặp sách trong phòng thay đồ.
Please put your schoolbag in the locker room.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây