ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
脱衣舞女
tuōyī wǔnǚ
Vũ nữ thoát y
Hán việt: thoát y vũ nữ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "脱衣舞女" (tuōyī wǔnǚ) nghĩa là "Vũ nữ thoát y", ghép bởi: 脱 (tuō): Cởi bỏ + 衣 (yī): Quần áo + 舞 (wǔ): Múa + 女 (nǚ): nữ.

Thành phần cấu tạo

脱衣舞女
tuōyī wǔnǚ
Vũ nữ thoát y
月
兑
衣
無
舛
女

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vũ nữ thoát y
Ví dụ (3)
diànyǐng电影lǐ里yǒu有yí一gè个tuōyīwǔnǚ脱衣舞女juésè角色。
Trong phim có một nhân vật vũ nữ thoát y.
There is a stripper character in the movie.
zhè这běn本xiǎoshuō小说miáoxiě描写le了tuōyīwǔnǚ脱衣舞女de的shēnghuó生活。
Tiểu thuyết này miêu tả cuộc sống của vũ nữ thoát y.
This novel depicts the life of a stripper.
wénzhāng文章tǎolùn讨论le了tuōyīwǔnǚ脱衣舞女de的gōngzuò工作huánjìng环境。
Bài viết thảo luận môi trường làm việc của vũ nữ thoát y.
The article discusses the working environment of strippers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây