ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
编舞
biānwǔ
Biên đạo múa
Hán việt: biên vũ
HSK 6
—

Gợi nhớ

Công việc đan kết, sắp xếp có trật tự (编: bộ Mịch 纟 kết nối từng thẻ 扁) những động tác tay chân uyển chuyển thành vũ điệu hoàn chỉnh (舞: dáng múa 無 và bước chân 舛) gọi là nghệ thuật "biên đạo múa" (编舞).

Thành phần cấu tạo

编舞
biānwǔ
Biên đạo múa
编
biān • biên
Biên soạn
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
扁
Biển
Dẹt, khắp nơi / âm đọc (bên phải)
舞
wǔ • vũ
Múa
無
Chữ Mô
không có, không (phía trên)
舛
Bộ Suyễn
Sai lệch, đối lập (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Biên đạo múa
Ví dụ (3)
biānwǔ编舞zhèngzài正在shèjì设计dòngzuò动作。
Biên đạo múa đang thiết kế động tác.
The choreographer is designing the moves.
zhè这wèi位biānwǔ编舞zhǐdǎo指导yǎnyuán演员páiliàn排练。
Biên đạo múa này hướng dẫn diễn viên luyện tập.
This choreographer guides the performers in rehearsal.
biānwǔ编舞ràng让biǎoyǎn表演gèng更yǒu有céngcì层次。
Biên đạo múa khiến tiết mục có chiều sâu hơn.
The choreographer gave the performance more depth.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây